| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP DƯƠNG KHANG |
| Địa chỉ | Xí nghiệp Chè Ngọc Lâm, Xã Kim Bảng, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Ngọc Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/08/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/08/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 14:14 Cập nhật ngay |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| Q86990 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M69200 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
83 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua