| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ PHÚ LONG |
| Tên viết tắt | PHU LONG AGRICULTURAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHU LONG AGRICULTURAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 7, Xã Phú Long(Hết hiệu lực), Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Đình Chiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 15:12 Cập nhật ngay |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp. |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
171 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua