| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN KHANG |
| Địa chỉ | SN 43, ngõ 8, phố Vàng, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Quyết Chiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 03:54 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI AN KHANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
133 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua