| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ CUNG ỨNG NHÂN LỰC QUỐC TẾ THÁI DƯƠNG |
| Tên viết tắt | THAI DUONG INTERNATIONAL TRADE AND MANPOWER SUPPLY JOINT STO |
| Tên tiếng Anh | THAI DUONG INTERNATIONAL TRADE AND MANPOWER SUPPLY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI DUONG INTERNATIONAL TRADE AND MANPOWER SUPPLY JOINT STO |
| Địa chỉ | Khu 5B, Xã Tân Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Văn Chí |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 06:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ CUNG ỨNG NHÂN LỰC QUỐC TẾ THÁI DƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| K6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí |
| K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1811 | In ấn |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| K6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua