| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ XNK VIETPANAX HERITAGE |
| Tên viết tắt | CÔNG TY XNK VIETPANAX HERITAGE |
| Tên tiếng Anh | VIETPANAX HERITAGE IMPORT EXPORT TRADING AND INVESTMENT CO., LTD |
| Tên giao dịch | CÔNG TY XNK VIETPANAX HERITAGE |
| Địa chỉ | Thửa đất số 262 (TBD số 23), khu nhà ở hỗn hợp và thu nhập thấp An Phú, TDP Thanh Giã 2, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | MAI ĐÌNH LỘC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 07:53 Cập nhật ngay |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua