| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP ĐẠI PHÚ |
| Tên viết tắt | DAI PHU GENERAL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DAI PHU GENERAL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI PHU GENERAL SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Minh, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lương Thị Hoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 05:38 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP ĐẠI PHÚ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 37 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
259 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua