| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TÙNG DƯƠNG BG |
| Địa chỉ | Thôn Tân Hoà, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Văn Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:13 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TÙNG DƯƠNG BG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua