| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Trường Phú An |
| Tên viết tắt | TRUONG PHU AN BUILDING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRUONG PHU AN BUILDING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | (NR ông nguyễn Đình Trường) thôn Nghĩa Chỉ, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Trọng Sâm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/03/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 16:40 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Trường Phú An đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng. |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C18110 | In ấn |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
214 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua