| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI CƠ KHÍ ĐẠI PHÚC |
| Tên viết tắt | DAI PHUC PRODUCTION - TRADING MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DAI PHUC PRODUCTION - TRADING MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI PHUC PRODUCTION - TRADING MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Ấp Phú Hòa, Xã Phú Lâm, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thúy Hằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/07/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/07/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 15:57 Cập nhật ngay |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| F43110 | Phá dỡ |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 109 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
163 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua