| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VÕ BẢO NGÂN |
| Tên viết tắt | VO BAO NGAN CO.,LTD |
| Tên giao dịch | VO BAO NGAN CO.,LTD |
| Địa chỉ | 24/133 Ấp Linh Phụng, Xã Phước Long, Vĩnh Long, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Bảo Ngân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 19:03 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VÕ BẢO NGÂN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0127 | Trồng cây chè |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 18.974 doanh nghiệp, trong đó 8.246 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua