| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NGUYỄN TRÍ THANH |
| Địa chỉ | Lô B5.1a Đường N6, KCN Trần Anh - Tân Phú, Xã Hiệp Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Trí Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/08/2026 20:06 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NGUYỄN TRÍ THANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| H5310 | Bưu chính |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| H5320 | Chuyển phát |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 36 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
146 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua