| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Và Sản Xuất Kiến Long |
| Tên viết tắt | KIENLONGPRO.JSC |
| Tên tiếng Anh | KIEN LONG INVESTMENT COMMERCIAL SERVICE AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KIENLONGPRO.JSC |
| Địa chỉ | Nhà ông Đỗ Quang Hưng, thôn Lộ Vị, Xã Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Quang Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/10/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/10/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 17:38 Cập nhật ngay |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| F43110 | Phá dỡ |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 30 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
164 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua