| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP ZENTIS |
| Tên tiếng Anh | ZENTIS INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Đại Từ, Xã Đại Đồng, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM KIM CHI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/07/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/07/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:32 Cập nhật ngay |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua