| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BẮC HƯNG HẢI |
| Tên viết tắt | BAC HUNG HAI.,JSC |
| Tên tiếng Anh | BAC HUNG HAI CORPORATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BAC HUNG HAI.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Trương Xá, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Điểu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/09/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/09/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:58 Cập nhật ngay |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 64 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua