| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH K.V THẾ GIỚI SỨC KHỎE |
| Địa chỉ | Khu dân cư Trụ Thượng, Phường Lê Đại Hành, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thủy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 20:45 Cập nhật ngay |
| G4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| C22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C30920 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| H51200 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H51100 | Vận tải hành khách hàng không |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| D35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.999 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua