| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN QUANG MINH |
| Tên viết tắt | QUANG MINH DEVELOPMENT SERVICE AND TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | QUANG MINH DEVELOPMENT SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUANG MINH DEVELOPMENT SERVICE AND TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Xóm 6, Xã Nam Minh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Đức Hoài |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 07:57 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN QUANG MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1811 | In ấn |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
156 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua