| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN THANH NAM |
| Tên viết tắt | THANH NAM TRADE AND SERVICE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THANH NAM TRADE AND SERVICE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH NAM TRADE AND SERVICE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 05, Xã Xuân Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Loan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 00:02 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÁT TRIỂN THANH NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 148 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua