| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI HẢI NGUYÊN |
| Tên viết tắt | HAI NGUYEN BUSINESS CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HAI NGUYEN TRADING BUSINESS LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | HAI NGUYEN BUSINESS CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Hòa Liễu (tại nhà ông Nguyễn Văn Kiên), Xã Kiến Thụy, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Sự |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 14:21 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI HẢI NGUYÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5310 | Bưu chính |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5320 | Chuyển phát |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua