| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG NTS VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | NTS VIET NAM TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | NTS VIET NAM TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NTS VIET NAM TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 17/107 ngõ 389 Đằng Hải, Phường Đằng Hải(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Văn Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:41 Cập nhật ngay |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng. |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua