| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VẬT LIỆU MỚI AN THÁI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | AN THAI VN COM |
| Tên tiếng Anh | AN THAI VIET NAM NEW MATERIALS TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN THAI VN COM |
| Địa chỉ | Xóm Đầu Đồng (tại nhà ông Hồ Văn Chiển), Thôn Thạch Lựu, Xã An Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Cần |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 14:18 Cập nhật ngay |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua