| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HOA ĐIỀN THANH |
| Tên viết tắt | HOA DIEN THANH LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HOA DIEN THANH LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | HOA DIEN THANH LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Số 1468 đường Phạm Văn Đồng, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Thưởng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 15:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH HOA ĐIỀN THANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C1811 | In ấn |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 88 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua