| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VIETSHIP |
| Tên viết tắt | VIETSHIP TECHNOLOGY TRADING DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY L |
| Tên tiếng Anh | VIETSHIP TECHNOLOGY TRADING DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIETSHIP TECHNOLOGY TRADING DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY L |
| Địa chỉ | Thôn 5 (tại nhà ông Đỗ Văn Thành), Xã Việt Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 05:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VIETSHIP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 161 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
225 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua