| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐÔNG BẮC VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | DONG BAC VIET NAM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DONG BAC VIET NAM COMMERCIAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DONG BAC VIET NAM CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Đông, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Duy Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 15:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐÔNG BẮC VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C1811 | In ấn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 32 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
939 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua