| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH Y DƯỢC THANH TÚ |
| Tên viết tắt | THANH PHU PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THANH TU PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH PHU PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 19 thôn Quế Sơn, Xã Dân Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THANH TÚ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 04:16 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC THANH TÚ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7310 | Quảng cáo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 281 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua