| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN WORLD HOLDINGS |
| Tên viết tắt | SD HOLDINGS GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | WORLD HOLDINGS GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | SD HOLDINGS GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Táo 2, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Xuân Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/10/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/10/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 06:19 Cập nhật ngay |
| L6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0111 | Trồng lúa |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 21 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua