| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÂN BÓN VÀ NÔNG NGHIỆP HỮU CƠ BA VÌ |
| Tên viết tắt | BA VI FERTILIZER AND ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BA VI FERTILIZER AND ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BA VI FERTILIZER AND ORGANIC AGRICULTURE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Phú Thứ, Xã Ba Vì, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Đại Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/11/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/11/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 23:08 Cập nhật ngay |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua