| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HẢI ĐĂNG |
| Tên viết tắt | HAI DANG CONSTRUCTION DEVELOPMENT AND TRADING COMPANY LIMITE |
| Tên tiếng Anh | HAI DANG CONSTRUCTION DEVELOPMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HAI DANG CONSTRUCTION DEVELOPMENT AND TRADING COMPANY LIMITE |
| Địa chỉ | Thôn Hoành, Xã Phúc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Mạnh Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/08/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/08/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 17:59 Cập nhật ngay |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua