Định mức DB.13001 quy định hao phí cho 1 điểm thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD (Số lượng): 0,06 kwh điện năng, 0,002 lít dầu thủy lực, 0,001 cái sensor đo chuyển vị (7 cái).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 điểm theo mã DB.13001 cần: 6 kwh điện năng; 0,2 lít dầu thủy lực; 0,1 cái sensor đo chuyển vị (7 cái); 1 cái nhiệt kế.
Thuộc nhóm công tác DB.13000 — Thí Nghiệm Đo E Động Và Chậu Võng Bằng Thiết Bị Fwd.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 điểm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Điện năng | kwh | 0,06 |
| Dầu thủy lực | lít | 0,002 |
| Sensor đo chuyển vị (7 cái) | cái | 0,001 |
| Nhiệt kế | cái | 0,01 |
| Sơn | kg | 0,01 |
| Xăng | lít | 3,6 |
| Dầu nhớt | lít | 0,02 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 0,045 |
| Nhân công nhóm 4 | công | 0,019 |
| Máy thi công | ||
| Máy FWD | ca | 0,02 |
| Máy vi tính | ca | 0,04 |
| Xe chuyên dùng | ca | 0,02 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.