Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định 106/2025/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không kết nối thiết bị truyền tin báo cháy với hệ thống Cơ sở dữ liệu về phòng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 28 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Không trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cho Đội phòng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 20 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Chuyển đổi, bổ sung công năng hoặc cải tạo công trình, hạng mục công trình | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Không bảo quản, bảo dưỡng phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ cơ giới | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 22 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Đưa công trình, hạng mục công trình, phương tiện giao thông thuộc diện phải | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 18 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Đưa công trình, hạng mục công trình, phương tiện giao thông đã được thẩm duyệt | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 18 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Không có giải pháp thông gió tự nhiên hoặc không có giải pháp thông gió thoát | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 23 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Không duy trì hoạt động của hệ thống chữa cháy đã được trang bị, lắp đặt | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 21 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Không mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 17 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Không chấp hành việc đình chỉ hoạt động có thời hạn tại quyết định xử phạt vi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Bốc, dỡ, bơm, chuyển chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ tại địa điểm không | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 16 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| San, chiết, nạp chất, hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ sang thiết bị chứa không | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Trang bị, lắp đặt thiết bị thuộc hệ thống thông gió thoát khói không bảo đảm | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Khóa cửa đi lắp đặt trên lối thoát nạn hoặc đường thoát nạn | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Nộp từ 50% đến dưới 100% tổng số tiền được trích cho hoạt động phòng cháy, chữa | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |
| Không phối hợp tham gia thực tập phương án chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định 106/2025/NĐ-CP |