Tra cứu mã số thuế

Nhập mã số thuế, tên công ty hoặc địa chỉ để tra cứu thông tin doanh nghiệp: tên đầy đủ, tên quốc tế, người đại diện, ngành nghề và trạng thái mã số thuế. Tra MST, kiểm tra mã số thuế và tra cứu người nộp thuế đều làm trực tiếp tại đây — miễn phí, không cần đăng nhập.

Hiển thị 1591081–1591095 trong tổng số 1.592.101 doanh nghiệp

CÔNG TY TNHH TM DV TÂN THẢO NGUYÊN

Mã số thuế: 2803231625

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DU LỊCH VÂN CHÂU

Mã số thuế: 2803231664
Địa chỉ: Thửa đất số 110, Tờ Bản Đồ Số 142, Thôn Báng, Xã Pù Luông, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH BIGCARE 247 VIỆT NAM

Mã số thuế: 2803231696
Địa chỉ: Nhà số 4, ngõ 74 Nguyễn Trãi, khu phố Bắc Nam, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam.

HỢP TÁC XÃ HỢP TÁC XÃ NÔNG LÂM NGHIỆP, DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC LIỆU YÊN THỌ

Mã số thuế: 2803231791
Địa chỉ: Thôn Đồng Yên, Xã Yên Thọ, Thanh Hóa, Việt Nam.

HỘ KINH DOANH NGUYỄN THỊ THU

Mã số thuế: 2900892349
Địa chỉ: Số 62, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

HTX NN Trung Phong

Mã số thuế: 2900905894
Địa chỉ: Xóm Trung Phong, xã Diễn Trung, Xã An Châu, Nghệ An, Việt Nam.

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thành phố Vinh

Mã số thuế: 2900907933
Người đại diện: Thái Minh Tuấn
Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, phường Lê Mao, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam.

Ban quản lý nhà máy nước thị trấn Hoà Bình

Mã số thuế: 2900914803
Người đại diện: Trần Minh Sử
Địa chỉ: Thị trấn Hoà Bình, , Nghệ An, Việt Nam.

Ban quản lý rừng phòng hộ Con Cuông

Mã số thuế: 2900915719
Người đại diện: Nguyễn Khắc Hùng
Địa chỉ: Thôn Thành Nam, xã Bồng Khê, Xã Con Cuông, Nghệ An, Việt Nam.

Phòng giáo dục và đào tạo Nghi Lộc

Mã số thuế: 2900927295
Người đại diện: Đặng Đình Kỳ
Địa chỉ: Khối 4, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam.

Hội nông dân huyện Nghi Lộc

Mã số thuế: 2900927312
Người đại diện: Thái Viết Dũng
Địa chỉ: Khối 4, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam.

UBMT tổ quốc huyện Nghi Lộc

Mã số thuế: 2900927337
Người đại diện: Hồ Nam
Địa chỉ: Khối 4, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam.

Tra cứu doanh nghiệp theo Tỉnh/Thành phố

34 tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ