Khai báo tạm vắng

Mã thủ tục 1.003677
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Cơ quan công bố Bộ Công an
Thủ tục Khai báo tạm vắng có mã thủ tục 1.003677, thuộc lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú do Bộ Công an công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: Trực tiếp 01 Ngày làm việc - Trường hợp công dân thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan đăng ký cư trú. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Giờ hành chính các ngày làm việc t…

Trình tự thực hiện

  • - Bước 1: Cá nhân, tổ chức chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.
    - Bước 2: Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ Công an cấp xã.
    - Bước 3: Khi tiếp nhận hồ sơ khai báo tạm vắng trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, cơ quan đăng ký cư trú kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ:
    + Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ và cấp Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (mẫu CT04 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng ký;
    + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện nhưng chưa đủ hồ sơ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện và cấp Phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (mẫu CT05 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng ký;
    + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì từ chối và cấp Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ (mẫu CT06 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2021/TT-BCA) cho người đăng ký.
    - Bước 4: Căn cứ theo ngày hẹn trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả để nhận thông báo kết quả giải quyết thủ tục đăng ký cư trú (nếu có).

Cách thức thực hiện

  • Trực tiếp
  • Trực tuyến

Thành phần hồ sơ

- Trường hợp công dân thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú, hồ sơ gồm:

Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
+ Đề nghị khai báo tạm vắng; Bản chính: 1
Bản sao: 0
+ Văn bản đồng ý của cơ quan có thẩm quyền giám sát, quản lý, giáo dục người đó. Bản chính: 1
Bản sao: 0

- Trường hợp thuộc quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú:

Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
Nội dung khai báo tạm vắng gồm: họ và tên, số định danh cá nhân hoặc số Chứng minh nhân dân, số hộ chiếu của người khai báo tạm vắng; lý do tạm vắng; thời gian tạm vắng; địa chỉ nơi đến. Bản chính: 1
Bản sao: 1

Thời hạn giải quyết

  • Trực tiếp 01 Ngày làm việc - Trường hợp công dân thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan đăng ký cư trú.
  • Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật).
  • Trong thời gian 01 ngày kể từ khi tiếp nhận đề nghị khai báo tạm vắng của công dân.02 Ngày làm việc trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài hơn nhưng không quá 02 ngày làm việc.Trực tuyến 01 Ngày làm việc - Trường hợp thuộc quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú thì khai báo tạm vắng qua:
  • Trực tiếp tại cơ quan đăng ký cư trú hoặc tại địa điểm tiếp nhận khai báo tạm vắng do cơ quan đăng ký cư trú quy định;
  • Số điện thoại hoặc hộp thư điện tử do cơ quan đăng ký cư trú thông báo hoặc niêm yết;
  • Trang thông tin điện tử của cơ quan đăng ký cư trú hoặc qua các cổng cung cấp dịch vụ công trực tuyến như: Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng dịch vụ công Bộ Công an, Cổng dịch vụ công quản lý cư trú;
  • Ứng dụng trên thiết bị điện tử.
  • Trong thời gian 01 ngày kể từ khi tiếp nhận đề nghị khai báo tạm vắng của công dân.02 Ngày làm việc trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài hơn nhưng không quá 02 ngày làm việc.

Phí

Không

Lệ phí

Không

Yêu cầu, điều kiện

- Trường hợp người quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú là người chưa thành niên thì người thực hiện khai báo là cha, mẹ hoặc người giám hộ.
- Nội dung khai báo tạm vắng bao gồm họ và tên, số định danh cá nhân hoặc số Chứng minh nhân dân, số hộ chiếu của người khai báo tạm vắng; lý do tạm vắng; thời gian tạm vắng; địa chỉ nơi đến.

Kết quả thực hiện

  • Cập nhật thông tin trong Cơ sở dữ liệu về cư trú
  • Thông báo về kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú
  • Phiếu khai báo tạm vắng

Cơ quan thực hiện

Công an Xã

Căn cứ pháp lý

  • Luật 68/2020/QH14 Số: 68/2020/QH14

  • Thông tư 55/2021/TT-BCA Số: 55/2021/TT-BCA

  • Thông tư 56/2021/TT-BCA Số: 56/2021/TT-BCA

  • Thông tư 57/2021/TT-BCA Số: 57/2021/TT-BCA

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Khai báo tạm vắng" gồm những gì?
Trường hợp công dân thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú, hồ sơ gồm: Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng Đề nghị khai báo tạm vắng; Bản chính: 1 Bản sao: 0 Văn bản đồng ý của cơ quan có thẩm quyền giám sát, quản lý, giáo dục người đó. Trường hợp thuộc quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú: Nội dung khai báo tạm vắng gồm: họ và tên, số định danh cá nhân hoặc số Chứng minh nhân dân, số hộ chiếu của người khai báo tạm vắng; lý do tạm vắng; thời gian tạm vắng; địa chỉ nơi đến. Bản sao: 1
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp 01 Ngày làm việc - Trường hợp công dân thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan đăng ký cư trú. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy định của pháp luật). Trong thời gian 01 ngày kể từ khi tiếp nhận đề nghị khai báo tạm vắng của công dân.02 Ngày làm việc trường hợp phức tạp thì có thể kéo dài hơn nhưng không quá 02 ngày làm việc.Trực tuyến 01 Ngày làm việc - Trường hợp thuộc quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 31 Luật Cư trú th…
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Không
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Công an Xã Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ