Nhãn hiệu POWERING BUSINESS WORLDWIDE

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2010-24957
Ngày nộp đơn
19/08/2008
Ngày công bố
27/02/2011

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu POWERING BUSINESS WORLDWIDE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2010-24957 ngày 19/08/2008, chủ đơn là Eaton Corporation. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/10/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
POWERING BUSINESS WORLDWIDE
Số đơn
VN-4-2010-24957
Ngày nộp đơn
19/08/2008
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2010-24957
Ngày công bố
27/02/2011
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy bơm thuỷ lực; mô tơ thuỷ lực; van (bộ phận của máy móc); xilanh thuỷ lực; van dùng cho thuỷ điện (bộ phận của máy móc); cơ cấu dẫn động dùng cho máy móc; cơ cấu dẫn động dùng cho môtơ và động cơ; thiết bị tạo áp bởi dòng chất lưu (dùng trong hệ thống thuỷ điện); khớp nối dùng cho máy móc; khớp nối dùng cho ống mềm và đường ống dẫn [bộ phận của máy móc]; máy tách hỗn hợp khí và chất lỏng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thân bộ lọc; túi lọc; hộp lọc; giỏ lọc; bộ phận lọc, cụ thể là bộ lọc dạng hộp, giỏ lọc bằng kim loại, lưới lọc, khung dây dùng để lọc, tất cả các sản phẩm kể trên là bộ phận của hệ thống công nghiệp dùng cho việc thao tác, xử lý và lọc chất lỏng và chất lưu trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại và môi trường; bộ ngưng kết [bộ phận của hộ thống lọc, công nghiệp]; bộ lọc dạng lưới và bộ lọc dạng ống dùng trong lĩnh vực công nghiệp; thiết bị lọc dòng chất lỏng công nghiệp.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cơ cấu dẫn động dùng cho xe cộ trên mặt đất; hộp truyền động dùng cho xe cộ trên mặt đất; khớp ly hợp dùng cho xe cộ trên mặt đất; bộ phận biến đổi mômen dùng cho xe cộ trên mặt đất; bộ điều khiển lái bằng thủy lực dùng cho xe cộ trên mặt đất; hộp vi sai dùng cho xe cộ; linh kiện động cơ xe cộ, cụ thể là cơ cấu van khoá, ống dẫn hướng van, ống lót mặt tựa của van, đầu xy lanh, bộ vi sai, bộ nén tăng áp; van xe cộ.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm dưới dạng tài liệu quảng cáo; vật phẩm quảng cáo; văn phòng phẩm; vật liệu bao gói, cụ thể là vật liệu bao gói được làm bằng giấy gói, bìa cứng, tinh bột, polyme, vật liệu tổng hợp; tài liệu hướng dẫn, cụ thể là catalô, ấn phẩm quảng cáo, tờ quảng cáo.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ống mềm, không làm bằng kim loại; ống nối, không làm bằng kim loại, dùng cho ống mềm; đầu nối, không làm bằng kim loại, dùng cho ống dẫn hoặc ống mềm; vỏ bọc ống dẫn, không làm bằng kim loại; vật liệu bịt kín mối nối dùng cho ống dẫn; ống lót dùng cho ống dẫn, không làm bằng kim loại; ống mềm được gia cường bằng kim loại (cao su/nhựa là chủ yếu); ống mềm được gia cường bằng sợi; ống mềm được gia cường, không bằng kim loại, dùng cho thiết bị thủy lực; ống mềm bằng cao su và/hoặc nhựa công nghiệp dùng cho chất lưu có áp suất cao, trung bình và thấp bao gồm nước, hơi nước, khí, xăng, dầu, nhiên liệu, đồ uống, chất làm đông lạnh, và chất làm mát dùng trong lĩnh vực công nghệ tự động, công nghệ sử dụng áp lực chất lưu, công nghệ hàng không, và công nghiệp xe tải.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giám sát và phân tích việc tiêu thụ điện năng cho khu dân cư, khu thương mại và khu công nghiệp; dịch vụ tư vấn năng lượng liên quan tới các vấn đề chất lượng năng lượng và chất lượng điện; dịch vụ tư vấn liên quan đến sử dụng áp lực chất lưu và lọc trong lĩnh vực thương mại và công nghiệp; dịch vụ tư vấn về quản lý chất lượng điện năng và năng lượng chất lưu trong lĩnh vực thương mại và công nghiệp.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Eaton Corporation

1000 Eaton Boulevard, Cleveland, Ohio 44122, U.S.A

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "POWERING", "BUSSINESS WORLDWIDE".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 19/08/2008 đến 01/10/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn hoặc đại diện chủ động thúc đơn, đề nghị Cục Sở hữu trí tuệ sớm ra thông báo kết quả thẩm định nội dung.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. 257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

    Từ chối / chấm dứt
  8. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  9. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu POWERING BUSINESS WORLDWIDE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2010-24957 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu POWERING BUSINESS WORLDWIDE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu POWERING BUSINESS WORLDWIDE?
Chủ đơn là Eaton Corporation, địa chỉ 1000 Eaton Boulevard, Cleveland, Ohio 44122, U.S.A. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu POWERING BUSINESS WORLDWIDE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/08/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Phần nào của nhãn hiệu POWERING BUSINESS WORLDWIDE không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "POWERING", "BUSSINESS WORLDWIDE". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với POWERING BUSINESS WORLDWIDE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ