Nhãn hiệu Kirin Kyowa Foods

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-04461
Ngày nộp đơn
16/03/2009
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 29 Nhóm 30
Số văn bằng
4-0178412-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Kirin Kyowa Foods được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-04461 ngày 16/03/2009, chủ đơn là KIRIN KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KIRIN COMPANY, LIMITED). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 13/09/2013.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Kirin Kyowa Foods
Số đơn
VN-4-2009-04461
Ngày nộp đơn
16/03/2009
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-04461
Số văn bằng bảo hộ
4-0178412-000
Ngày cấp văn bằng
13/01/2012
Hiệu lực đến (dự kiến)
16/03/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm để làm mềm thịt dùng trong công nghiệp; chất phụ gia thực phẩm (hoá chất) không dùng cho mục đích y tế; chất phụ gia để cải tiến chất lượng của thực phẩm (không dùng cho mục đích y tế); men dùng trong ngành hoá; chất hoá học dùng để bảo quản thực phẩm; chất hoá học dùng để giữ tươi thực phẩm; than hoạt tính; tác nhân để lọc và bảo quản bia; muối can xi; hoá chất le-xi-thin (dạng nguyên liệu thô); hoá chất làm mềm dẻo; prô tê in dạng thuỷ phân; enzim (hoá chất) dùng trong chế biến thực phẩm; enzim (hoá chất) dùng trong công nghiệp; hoá chất curland (polime khối lượng phân tử cao từ glucoza); hoá chất công nghiệp; phân bón đất; chất làm ngọt nhân tạo; bột và tinh bột dùng trong công nghiệp; tác nhân dùng trong quá trình geIatin hoá; tác nhân làm ổn định; tác nhân dùng để làm đông đặc; chất dính (bột hồ) dùng trong công nghiệp; nguyên liêu hoá chất dùng để kết dính.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu và mỡ có thể ăn được; sản phẩm sữa; chiết xuất của thịt; ga-le-thin dùng cho thực phẩm; sản phẩm thịt đã qua chế biến; chiết xuất của hải sản; chiết xuất của tảo biển dùng làm thực phẩm; thực phẩm từ hải sản chế biến; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; rau sấy khô; trái cây sấy khô; khoai tây nghiền nhừ; nước ép rau dùng để nấu ăn; chiết xuất của rong biển dùng làm thực phẩm; rau và trái cây đã qua chế biến; lòng trắng trứng; lòng đỏ trứng; bột trứng; trứng đã chế biến; nước dùng (xúp); nước canh thịt; chế phẩm đề nấu nước canh thịt; nước canh thịt cô đặc, nước thịt; nước thịt cô đặc; chế phẩm để nấu xúp rau; món ăn hỗn hợp từ xúp, thịt hầm và cà ri; món cháo rau đặc; táo tía phơi khô rắc với gạo trong nước nóng (ochazue-nori); protêin dùng làm thức ăn cho con người; an-bu-min dùng cho thực phẩm; ca-ze-in dùng cho thực phẩm; chất đạm thủy phân dùng làm thức ăn bổ sung hoặc thức ăn bồi bổ.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm liên kết dùng cho xúc xích dồi; chất làm đặc (chủ yếu từ cur-lan) dùng để chế biến thức ăn; chất liên kết dùng để chế biến kem ăn lạnh; chế phẩm làm mềm thịt dùng để nấu thức ăn trong gia đình; chế phẩm làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; hương liệu làm gia vị thực phẩm, không phải là tinh dầu; hương liệu làm gia vị cho đồ uống, không phải là tinh dầu; hương liệu thơm dùng cho thực phẩm; tinh chất dùng cho thực phẩm, trừ tinh chất ê te và tinh dầu; bánh kẹo, bánh mỳ và bánh bao nhân nho; gia vị umami; gia vị (hạt nêm) làm từ chiết xuất thịt hoặc chiết xuất hải sản; gia vị chủ yếu làm từ mirin; gia vị chủ yếu làm từ sochu của Nhật Bản; gia vị chủ yếu làm từ rượu sakê của Nhật Bản; gia vị chủ yếu làm từ rượu của Nhật Bản; gia vị chủ yếu làm từ rượu vang; gia vị chủ yếu làm từ protêin thuỷ phân; nước xốt gia vị worcester (gia vị dạng lỏng đã lên men); nước xốt thịt; nước xốt cà chua nấm; tương làm từ đậu nành; giấm; hỗn hợp gia vị làm từ giấm; gia vị làm từ tương đậu nành (soba-tsuyu); đồ gia vị (nước xốt) cho sa lát; nước xốt cà chua; xốt trắng (làm từ pho mát trắng); xốt ma-don-ne; nước xốt dùng cho thịt nướng; đường viên; đường fructoza dùng cho thực phẩm; đường kính trắng; đường ăn; đường mantoza; mật ong; đường gờ-lu-cô dùng cho vào thức ăn; xi-rô từ tinh bột dùng cho vào thực phẩm; xi-rô làm từ bột để cho vào thức ăn; mật đường dùng cho vào thức ăn, chất làm ngọt tự nhiên; đồ gia vị làm từ hoá chất; đồ gia vị (không phải là gia vị dạng hương liệu); hương liệu gia vị; chế phẩm ngũ cốc; cháo gạo và rau đặc; cháo gạo; hỗn hợp cháo gạo; bột men dùng cho vào thực phẩm; gạo có mạch nha lên men (koji); men dạng viên dùng cho vào thực phẩm, không dùng cho mục đích y tế; men dùng làm kẹo mềm; men bia để cho vào thực phẩm; bột nở dùng cho vào thực phẩm; chiết xuất mạch nha dùng cho vào thực phẩm; hỗn hợp bánh kẹo có thể ăn liền; gạo đã xay vỏ; hạt yến mạch đã xay vỏ; lúa mạch đã xay vỏ; hỗn hợp bánh mỳ; bột làm bánh ngọt; tinh bột dùng làm thực phẩm, bột đậu nành, bột dùng làm thực phẩm; chế phẩm glutin cho thực phẩm; chế phẩm làm đông đặc; thực phẩm; chế phẩm kết dính làm từ tinh bột dùng để vào thức ăn; nguyên liệu kết dính thực phẩm; hỗn hợp từ gạo dùng cho vào nước nóng (hỗn hợp ochazuke); bột gia vị dùng để rắc vào gạo (furi-kake).

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KIRIN KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KIRIN COMPANY, LIMITED)

10-2, Nakano 4-Chome, Nakano-Ku, Tokyo, Japan (VI) Kirin Holdings Kabushiki Kaisha (also trading as Kirin Holdings Co., Ltd.)(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Foods".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 16/03/2009 đến 13/09/2013. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Kirin Kyowa Foods hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-04461 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Kirin Kyowa Foods đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Kirin Kyowa Foods?
Chủ đơn là KIRIN KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KIRIN COMPANY, LIMITED), địa chỉ 10-2, Nakano 4-Chome, Nakano-Ku, Tokyo, Japan (VI) Kirin Holdings Kabushiki Kaisha (also trading as Kirin Holdings Co., Ltd.)(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Kirin Kyowa Foods được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 16/03/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 16/03/2019.
Phần nào của nhãn hiệu Kirin Kyowa Foods không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Foods". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Kirin Kyowa Foods hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ