Nhãn hiệu FRACTAL TUBE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-05006
Ngày nộp đơn
13/03/2008
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0143322-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FRACTAL TUBE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-05006 ngày 13/03/2008, chủ đơn là SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA (Sekisui Chemical Co., Ltd). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/04/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FRACTAL TUBE
Số đơn
VN-4-2008-05006
Ngày nộp đơn
13/03/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-05006
Số văn bằng bảo hộ
4-0143322-000
Ngày cấp văn bằng
08/03/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/03/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; dịch vụ vận hành, kiểm tra hoặc bảo dưỡng thiết bị xây dựng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị quay phim; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị quang học; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị chụp ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị vận chuyển và dỡ hàng hóa; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí (dùng cho mục đích công nghiệp); dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị đốt/nung; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng nồi nấu; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy bơm; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và máy làm đông lạnh; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và máy móc điện tử; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị viễn thông; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị điện gia dụng; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị chiếu sáng bằng điện; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và máy móc đo đạc và kiểm tra; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị y tế; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và hệ thống sản xuất mạch tích hợp; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị và hệ thống sản xuất chất bán dẫn; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các máy móc và thiết bị đóng gói; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các bình chứa; dich vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị lọc nước; dịch vụ phục chế (sửa chữa) đồ đạc trong gia đình; dịch vụ lắp hoặc sửa chữa các loại khóa cửa; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng bình nước nóng dùng ga; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị nấu nướng không dùng điện; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng ấm và chảo nấu ăn; dịch vụ sửa chữa dụng cụ thể thao; dịch vụ sửa chữa hoặc bảo dưỡng bồn tắm và các thiết bị tương tự; dịch vụ sửa chữa bệ xí đi kèm với vòi xịt nước; dịch vụ giặt là; dịch vụ là ủi quần áo; dịch vụ làm sạch bề mặt bên ngoài của các tòa nhà; dịch vụ làm sạch cửa sổ; dịch vụ làm sạch thảm và thảm trải sàn; dịch vụ đánh bóng sàn nhà; dịch vụ làm sạch bể tự hoại/bể rác thải; dịch vụ làm sạch bồn tắm và bồn tắm nóng lạnh; dịch vụ làm sạch bình chứa; dịch vụ diệt các động vật có hại (không phải trong nông nghiệp, lâm nghiệp và làm vườn); cho thuê các máy móc và thiết bị xây dựng; dịch vụ kiểm tra, tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa mái lợp nhà; dịch vụ kiểm tra, tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa nhà cửa; dịch vụ giám sát xây dựng các công trình; dịch vụ làm cách điện/nhiệt trong xây dựng; dịch vụ làm cách nhiệt cho các tòa nhà; xây dựng các quầy bán hàng và các cửa hàng; dịch vụ về hàn, xì trong xây dựng; dịch vụ về lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy vi tính; cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ cung c

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các thông tin về khí tượng; thiết kế kiến trúc; khảo sát trắc địa; khảo sát hoặc nghiên cứu địa chất; dịch vụ thiết kế; thiết kế phần mềm máy vi tính, viết chương trình máy vi tính, hoặc nâng cấp phần mềm máy vi tính; tư vấn kỹ thuật về việc thực hiện, vận hành máy vi tính, ô tô và các máy móc khác mà đòi hỏi người sử dụng phải có trình độ cao về kiến thức, người sử dụng phải có kỹ năng hoặc kinh nghiệm tốt để đáp ứng yêu cầu chính xác khi vận hành các máy móc đó; kiểm tra, thanh tra hoặc nghiên cứu về dược phẩm, mỹ phẩm hoặc thực phẩm; nghiên cứu về các công trình xây dựng và quy hoạch thành phố; kiểm tra hoặc nghiên cứu về việc chống ô nhiễm môi trường; kiểm tra hoặc nghiên cứu về điện; kiểm tra hoặc nghiên cứu về các công trình xây dựng dân dụng; cho thuê các thiết bị đo; cho thuê máy vi tính; cung cấp các chương trình máy vi tính; phát triển, thiết kế hoặc nâng cấp phần mềm máy vi tính (các chương trình máy vi tính); tư vấn kiến trúc, thiết kế xây dựng; thiết kế cơ khí; cung cấp thông tin về thiết kế kiến trúc; quy hoạch đô thị, thiết kế và phát triển phần cứng máy vi tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy vi tính; thiết kế mạng truyền thông.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA (Sekisui Chemical Co., Ltd)

4-4, Nishitemma 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8565, JAPAN

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH AMBYS Hà Nội

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.05.04

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/03/2008 đến 26/04/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FRACTAL TUBE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-05006 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu FRACTAL TUBE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FRACTAL TUBE?
Chủ đơn là SEKISUI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA (Sekisui Chemical Co., Ltd), địa chỉ 4-4, Nishitemma 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8565, JAPAN. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FRACTAL TUBE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/03/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/03/2018.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FRACTAL TUBE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ