Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá
Thuốc dạng lỏng dùng cho mục đích y tế; cao dán (dùng trong ngành y); chế phẩm có chứa thuốc dùng để tắm; chế phẩm để làm sạch kính áp tròng; thuốc tẩy làm sạch kính áp tròng; gạc (dùng cho ngành y); bánh kẹo tẩm thuốc (dùng cho ngành y); dung dịch có chứa thuốc dùng cho kính áp tròng; thuốc dùng trị chứng táo bón; chất khử mùi không dùng cho cá nhân; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng dùng trong ngành y; thức ăn kiêng dùng trong ngành y; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; đồ uống dùng để chữa bệnh (dùng trong ngành y); thuốc nhỏ mắt; thuốc rửa mắt; hộp thuốc cấp cứu (có chứa thuốc bên trong); thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi chân; chất diệt nấm; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; thảo mộc (dùng trong y tế); thuốc diệt sâu bọ; dầu xoa bóp (dùng trong ngành y); miếng giấy mỏng tẩm dược phẩm (dùng trong ngành y); trà dùng chữa bệnh dùng cho ngành y; thuốc mỡ dùng cho ngành dược; dược phẩm; chế phẩm dược để trị gầu (dùng cho ngành y); cao dán có chứa thuốc dùng cho ngành y; thuốc dạng sáp dùng cho ngành y; chế phẩm hoá học dùng để chẩn đoán thai sớm (dùng trong ngành y); thuốc chữa bệnh đổ mồ hôi; dược phẩm dùng cho da; thuốc mỡ chống cháy nắng; chế phẩm chống cháy nắng dùng cho ngành y; chế phẩm vitamin; chế phẩm có chứa thuốc dùng cho kính áp tròng; thuốc dùng cho mắt; dược phẩm dùng để điều trị và chăm sóc mắt; thuốc mỡ dùng để bôi mắt; miếng băng che mắt bị thương (dùng cho ngành y).
Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.