Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá
Túi khí [thiết bị an toàn dùng trong ô tô], xe cộ chạy bằng đệm khí; bơm [phụ tùng của xe cộ]; khung gầm ô tô; săm lốp ô tô; đầu trục bánh xe [dùng cho phương tiện giao thông]; trục xe; dụng cụ để cân bằng bánh xe [bộ phận của phương tiện giao thông]; ổ trục bánh xe; thanh xoắn dùng cho phương tiện giao thông; lót phanh dùng cho phương tiện giao thông; vòng găng phanh dùng cho phương tiện giao thông; guốc phanh dùng cho phương tiện giao thông; phanh xe; cái chống va đập của xe (parơsốc); lốp bơm hơi; khớp ly hợp dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; vải bọc ghế ngồi dùng cho phương tiện giao thông; cửa dùng cho phương tiện giao thông; xe chạy bằng động cơ hơi nước hoặc diesel; động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; hộp số dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; hệ thống bánh răng dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; đai bảo hiểm dùng cho ghế ngồi của phương tiện giao thông; cái tựa đầu cho ghế ngồi của phương tiện giao thông; nắp đầu trục của phương tiện giao thông [không dùng cho động cơ]; trục bánh xe của phương tiện giao thông; động cơ điện dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cái chắn bùn dùng cho phương tiện giao thông; vành bánh xe dùng cho phương tiện giao thông; vành xe đạp; thắt lưng bảo hiểm dùng cho ghế ngồi của xe cộ; ghế bảo hiểm dùng cho trẻ em [bộ phận của phương tiện giao thông]; ghế ngồi (bộ phận của phương tiện giao thông); giảm sóc treo dùng cho phương tiện giao thông; giảm sóc dùng cho ô tô; lò xo giảm sóc dùng cho phương tiện giao thông; đinh ma sát dùng cho lốp xe; lò xo treo dùng cho phương tiện giao thông; bánh xe dùng cho phương tiện giao thông; bộ phận truyền động dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; van của săm xe; khung gầm của phương tiện giao thông; nắp đậy dùng cho bình chứa xăng dầu của phương tiện giao thông; cửa kính của phương tiện giao thông; cần gạt nước của kính chắn gió xe ô tô.
Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.