Nhãn hiệu personal care ingredients in-cosmetics

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-07488
Ngày nộp đơn
27/04/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0114462-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu personal care ingredients in-cosmetics được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-07488 ngày 27/04/2007, chủ đơn là Reed Exhibitions Limited. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/12/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
personal care ingredients in-cosmetics
Số đơn
VN-4-2007-07488
Ngày nộp đơn
27/04/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-07488
Số văn bằng bảo hộ
4-0114462-000
Ngày cấp văn bằng
24/11/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tổ chức, chuẩn bị và tiến hành các cuộc triển lãm, triển lãm và trưng bày thương mại nhằm mục đích kinh doanh; cung cấp và phổ biến thông tin liên quan tới các dịch vụ nêu trên, bao gồm các tài liệu liên quan tới triển lãm; triển lãm và trưng bày thương mại; giới thiệu/chào hàng vì lợi ích của người khác về các hợp phần và nguyên liệu thô của ngành công nghiệp mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh và sản phẩm chăm sóc cá nhân, nhằm giúp khách hàng có thể xem xét và mua một cách thuận tiện các hàng hóa trên và/hoặc lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ tại các cuộc triển lãm hoặc triển lãm thương mại, thông qua sách giới thiệu về triển lãm hoặc triển lãm thương mại, hoặc tại các cuộc giao lưu hoặc hội thảo; cung cấp và phổ biến thông tin, hỗ trợ và tư vấn cho các nhà tổ chức triển lãm, bao gồm tất cả các thông tin cung cấp dưới hình thức điện tử, kể cả trên trang web; dịch vụ khuếch trương, quảng cáo, kể cả chương trình khuyến khích kinh doanh; dịch vụ giới thiệu doanh nghiệp; chương trình liên kết tạo hệ thống kinh doanh được cung cấp dưới hình thức triển lãm, hội thảo hoặc sự kiện.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tổ chức, chuẩn bị và tiến hành các cuộc triển lãm và trưng bày (nhằm mục đích giáo dục và văn hóa), hội thảo, hội nghị, hội nghị chuyên đề, cuộc thảo luận và các sự kiện; dịch vụ giáo dục và đào tạo; cung cấp và phổ biến thông tin liên quan tới các dịch vụ nêu trên, bao gồm các tài liệu liên quan tới các cuộc trưng bày và triển lãm giáo dục/văn hóa, hội thảo, hội nghị, hội nghị chuyên đề, cuộc thảo luận và các sự kiện; cung cấp và phổ biến thông tin, hỗ trợ và tư vấn cho những người tham dự, khách mời và nhà tổ chức của các cuộc triển lãm và hội thảo giáo dục/văn hóa, bao gồm tất cả các thông tin và tư vấn như trên được cung cấp dưới hình thức điện tử, kể cả cung cấp qua trang web; dịch vụ xuất bản, bao gồm cả xuất bản điện tử; công bố các tài liệu liên quan tới các cuộc triển lãm, trưng bày, hội thảo, hội nghị, hội nghị chuyên đề, cuộc thảo luận và các sự kiện giáo dục/văn hóa.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Reed Exhibitions Limited

Oriel House, 26 The Quadrant, Richmond, Surrey TW9 1DL, United Kingdom

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "personal care ingredients", "cosmetics".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.01.0102.01.1602.03.0102.03.16

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/04/2007 đến 25/12/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu personal care ingredients in-cosmetics hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-07488 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu personal care ingredients in-cosmetics đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu personal care ingredients in-cosmetics?
Chủ đơn là Reed Exhibitions Limited, địa chỉ Oriel House, 26 The Quadrant, Richmond, Surrey TW9 1DL, United Kingdom. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu personal care ingredients in-cosmetics được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/04/2017.
Phần nào của nhãn hiệu personal care ingredients in-cosmetics không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "personal care ingredients", "cosmetics". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với personal care ingredients in-cosmetics hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ