Nhãn hiệu Mórgan

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-06021
Ngày nộp đơn
09/04/2007
Ngày công bố
25/01/2008
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 14

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Mórgan được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-06021 ngày 09/04/2007, chủ đơn là Diethelm Malaysia Sdn Bhd. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D & N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/08/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Mórgan
Số đơn
VN-4-2007-06021
Ngày nộp đơn
09/04/2007
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-06021
Ngày công bố
25/01/2008
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy làm đồ uống có gaz; thiết bị để làm nước có gaz; máy hút không khí; máy đập điện; máy làm đồ uống (thiết bị cơ điện); máy làm bia; máy điện để giặt thảm (thiết bị điện); chổi làm sạch súng; máy xén; máy nghiền chạy bằng điện; máy xay chạy bằng điện; máy xay café; máy nghiền rác; máy lọc; máy chế biến thức ăn (thiết bị cơ điện); capo (bộ phận máy); máy là; máy dùng cho nhà bếp (dùng điện); máy băm thịt; máy thái thịt; máy làm nước khoáng; máy hút bụi; quạt cấp khí (thường dùng cho động cơ hoặc lò); quạt thông gió thổi dọc trục (thiết bị máy móc, không dùng cho điều hòa); máy giặt; máy rửa bát đĩa; máy bơm điện; máy trộn khuấy điện dùng trong gia đình; máy trộn nhào; máy ép nước trái cây; máy chế biến thức ăn điện; máy nghiền thức ăn; máy xay thịt; máy mở hộp chạy bằng điện; máy nghiền café; máy nghiền đá; máy xử lý chất thải điện; máy đánh bóng sàn; máy sấy quần áo dùng điện; máy sấy bát đĩa dùng điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy thu thanh; máy chạy băng cattset; máy ghi băng cattset; máy cattset thu thanh; máy ghi băng kỹ thuật số; túi (bao) dùng cho máy chạy băng cattset; máy cattset xách tay có chức năng thu thanh; máy chạy đĩa compac; máy ghi đĩa compact; máy chạy đĩa DVD; máy ghi đĩa DVD; máy nghe nhạc kỹ thuật số có chức năng bảo vệ; máy ghi âm kỹ thuật số có chức năng bảo vệ; máy chạy đĩa MP3; núm (điều khiển) điện tử, dụng cụ và thiết bị nghe nhìn cụ thể là thiết bị nghe nhìn dùng cho dạy học, ống nhòm, đĩa compac; máy thu hình; máy thu hình màn hình phẳng; màn hình hiển thị phẳng; máy thu hình có màn hình tinh thể lỏng; màn hình tinh thể lỏng; máy chiếu hình màu; máy chiếu tinh thể lỏng; bộ phận và phụ tùng của máy chiếu tinh thể lỏng, cụ thể là bảng điều khiển (điện), màn ảnh chiếu hình; máy cattset ghi hình; máy quay video; máy ghi hình; máy ghi hình kỹ thuật số tĩnh; máy chạy đĩa hình; máy chạy đĩa DVD; máy ghi đĩa DVD; máy quay video kỹ thuật số có độ phân giải cao; hệ thống video màu dùng cho màn ảnh rộng; máy chiếu nối với máy ghi hình; máy đo trọng lượng cơ thể gắn với máy đo lượng mỡ trong cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); bàn là (điện); máy cuộn tóc; máy là tóc.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để sản xuất hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cung cấp nước, vệ sinh y tế; trang thiết bị chiếu sáng; quạt thông gió hoặc thiết bị thông gió dùng để hút khói thức ăn trong nhà bếp; thiết bị của tủ lạnh và làm đông lạnh; thiết bị sưởi ấm; máy điều hòa và máy làm mát; quạt thông gió hoặc thiết bị thông gió dùng để hút mùi trong nhà vệ sinh; máy đun nước; máy sấy tóc; máy sấy khô dùng trong gia đình; thiết bị điều hòa không khí; trang thiết bị điều hoà không khí; thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; thiết bị và máy móc làm sạch không khí; lò bánh mì; vỉ nướng thịt (thiết bị nấu nướng); lò nướng; thiết bị làm lạnh đồ uống; lò nướng bánh mì; lò nướng bằng gaz; máy pha cà phê; bếp nấu ăn; thiết bị và dụng cụ nấu nướng; chảo rán dùng điện; đèn điện; vỉ nướng (thiết bị nấu nướng); vỉ nướng thịt cá (thiết bị nấu nướng); ấm đun nước điện; lò nấu bếp; lò vi sóng; lò rang (sấy); lò quay thịt; lò nướng bánh bằng điện; cái chụp thông gió; khuôn bánh quế bằng kim loại dùng điện; thiết bị và máy để làm sạch nước, ống dẫn nước dùng cho thiết bị vệ sinh y tế; thiết bị vệ sinh y tế; đĩa dùng để hấp thức ăn (thiết bị nấu nướng); bồn rửa bát; bồn rửa mặt; chậu rửa bát; bồn tắm; bồn rửa; tất cả các sản phẩm trên là đồ gia dụng; không dùng trong công nghiệp; máy toả không khí cụ thể là quạt bàn, quạt đứng, quạt thông gió, quạt tháp, quạt hộp, quạt thổi gió và quạt thổi phân luồng gió.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ điện tử có chức năng báo thức bằng nhạc hoặc radio.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Diethelm Malaysia Sdn Bhd

74 Jalan University, 46200 Petaling Jaya, Selangor Darul Ehsan, Malaysia

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D & N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0226.11.0926.11.13

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 09/04/2007 đến 19/08/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  5. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Quyết định từ chối cấp văn bằng bảo hộ

    Từ chối / chấm dứt

    Đơn bị từ chối theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ.

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Mórgan hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-06021 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu Mórgan đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Mórgan?
Chủ đơn là Diethelm Malaysia Sdn Bhd, địa chỉ 74 Jalan University, 46200 Petaling Jaya, Selangor Darul Ehsan, Malaysia. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Mórgan được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 09/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Mórgan hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ