Nhãn hiệu TOSHIBA Leading Innovation

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-05355
Ngày nộp đơn
29/03/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0112067-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TOSHIBA Leading Innovation được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-05355 ngày 29/03/2007, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA also trading as TOSHIBA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 27 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/12/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TOSHIBA Leading Innovation
Số đơn
VN-4-2007-05355
Ngày nộp đơn
29/03/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-05355
Số văn bằng bảo hộ
4-0112067-000
Ngày cấp văn bằng
27/10/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/03/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 27 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoá chất sử dụng trong công nghiệp; hoá chất sử dụng trong nghề làm vườn (ngoại trừ thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chất diệt vật ký sinh); hoá chất sử dụng trong lâm nghiệp (ngoại trừ thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chất diệt vật ký sinh) và hoá chất sử dụng trong nông nghiệp (ngoại trừ thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chất diệt vật ký sinh); hoá chất tổng hợp dùng để dập lửa; chế phẩm hoá học dùng để tôi kim loại; hoá chất làm chảy dùng cho việc hàn; hoá chất dùng để bảo quản thực phẩm; hoá chất dùng để thuộc da; hoá chất silicon (hợp chất hữu cơ của silic) dùng trong việc đúc khuôn; hoá chất làm bay hơi chất silicon (dùng trong công nghiệp); hoá chất chống sủi bọt có chứa silicon và hoá chất chống thấm nước có chứa silicon (dùng trong công nghiệp); hoá chất bao gồm chủ yếu là hợp chất silicone nitride sử dụng cho máy móc trong ngành công nghiệp điện tử và bán dẫn; chất dính dùng trong công nghiệp (ngoại trừ chất dính là văn phòng phẩm và sử dụng trong mục đích gia đình); axít béo cao; khoáng chất á kim (hoá chất); hoá chất dùng để tráng phim ảnh và chế phẩm hoá học sử dụng trong nhiếp ảnh; giấy thử hoá học (hoá chất); bột và tinh bột sử dụng trong mục đích công nghiệp; nhựa silicon nhân tạo dạng thô và chất dẻo dạng thô; bột giấy.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa tự nhiên dạng thô; chế phẩm để bóc giấy dán tường; nhựa cô pan (nhựa tự nhiên dạng thô); sen-lắc (nhựa cây tự nhiên dạng thô ở dạng những tờ hoặc mảnh mỏng, dùng để làm véc ni); dầu được chiết suất từ cây thông dùng để bảo quản gỗ; thuốc cắn màu; mát tít (nhựa tự nhiên dạng thô); nhựa thông tự nhiên dạng thô; chất dùng để bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; mực màu dùng để in dùng cho máy photocopy, cho máy in và cho máy fax; véc ni; thuốc màu; sơn dạng nước; màu vẽ dùng cho hội hoạ; sơn chịu lửa; sơn lót; chất pha loãng cho thuốc màu; chất để pha loãng sơn; mực in; thuốc màu dùng để vẽ tranh; mỡ chống gỉ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia đình; chế phẩm tẩy dầu mỡ dùng cho mục đích gia đình; chế phẩm dùng để đánh sạch gỉ; chất dùng để tẩy vết bẩn; chất làm mềm vải sử dụng cho giặt giũ; chất tẩy trắng dùng khi giặt; chất tẩy sạch vết sơn; chế phẩm để đánh bóng có chứa silicon và chất dùng để đánh bóng; xà phòng và chất tẩy vết bẩn; kem đánh răng; mỹ phẩm và nước thơm dùng để trang điểm (mỹ phẩm); nước hoa; nước thơm sức người (mỹ phẩm) và hương trầm; giấy ráp (dùng để mài mòn); vải để mài mòn; cát để mài mòn; đá bọt nhân tạo dùng để đánh bóng hoặc mài; giấy dùng để đánh bóng; vải dùng để đánh bóng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu nhờn ở thể rắn (dầu bôi trơn); dầu lửa và xăng (chất đốt); dầu và mỡ có chứa khoáng chất sử dụng trong công nghiệp (không dùng làm nhiên liệu); dầu và mỡ không chứa khoáng chất sử dụng trong công nghiệp (không dùng làm nhiên liệu); sáp ong (vật liệu thô).

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ống dẫn bằng kim loại và ống bằng kim loại; kim loại màu và hợp kim của chúng; quặng bằng kim loại; tấm bằng kim loại vận chuyển được dùng trong xây dựng; tấm nâng hàng bằng kim loại dùng cho việc chất hàng và dỡ hàng; bàn quay bằng kim loại để vận chuyển hàng nặng (dùng cho đường sắt); thanh ngang bằng kim loại dùng để vận chuyển hàng nặng; buồng nhỏ bằng kim loại dùng để phun sơn; ròng rọc bằng kim loại (ngoài loại là bộ phận của máy); lò xo và van bằng kim loại (ngoài loại là bộ phận của máy); mối nối bằng kim loại dùng cho ống dẫn; chân ray bằng kim loại (dùng cho đường sắt); chìa khoá bằng kim loại; chốt định vị bằng kim loại; ghi đường sắt bằng kim loại; bảng chỉ dẫn trên đường bằng kim loại (không phản quang, cũng không phải là máy móc); cột mốc trên đường bằng kim loại (không phản quang); bể chứa nước làm bằng kim loại; đồ ngũ kim cụ thể là: khoá bằng kim loại, bản lề bằng kim loại, chốt cửa bằng kim loại; thùng để đóng hàng bằng kim loại dùng trong công nghiệp; biển đề tên bằng kim loại và biển đề tên ở cửa bằng kim loại; hộp đựng tiền bằng kim loại; hộp đựng đồ dùng dụng cụ bằng kim loại (không có đồ).

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy hàn chạy điện; máy khoan chạy điện (điều khiển bằng tay); khuôn đúc và bàn ren (là bộ phận của máy gia công kim loại) để tạo hình kim loại; máy và thiết bị khai thác mỏ; máy nâng; cầu thang cuốn di động (cầu thang máy); cầu thang máy dành cho người đi bộ; máy chất hàng và dỡ hàng; máy và thiết bị đánh cá; máy và thiết bị sản xuất hóa chất; máy và thiết bị dệt; máy làm mỳ sợi; máy xay thịt chạy điện; máy băm thịt; máy để sản xuất ra máy làm kem ăn; máy để sản xuất ra máy nướng bánh; máy chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; máy đốn gỗ; máy chế biến gỗ; máy sản xuất lớp gỗ mặt và máy sản xuất gỗ dán; máy sản xuất bột gỗ; máy làm giấy và máy gia công giấy; máy đóng gói sách; máy khâu; máy và thiết bị sử dụng trong nông nghiệp cụ thể là: máy tuốt lúa, máy gặt lúa, máy cày; máy sản xuất giày; máy thuộc da; máy chế biến thuốc lá; máy và thiết bị chế tạo những sản phẩm bằng thuỷ tinh; máy in và thiết bị máy in; máy và thiết bị đóng gói hàng hoá; máy và thiết bị gia công chất dẻo; máy sản xuất chất bán dẫn; máy sản xuất các sản phẩm bằng cao su; máy và thiết bị khai thác đá; tua bin (ngoài loại dùng cho xe cộ mặt đất); động cơ dẫn hướng (là bộ phận của máy và không dùng cho xe cộ mặt đất); máy vận hành thử động cơ của xe ô tô (không phải là bộ phận của ô tô); động cơ khởi động không chạy điện (ngoài loại dùng cho xe cộ mặt đất); máy nén khí; máy bơm chạy điện dùng trong gia đình; máy bơm; máy rửa bát đĩa; máy đánh bóng chạy điện; máy giặt; máy hút bụi; máy trộn thực phẩm chạy điện; máy dùng để lắp ráp linh kiện dùng để sửa chữa; máy cơ học dùng để điều khiển trong bãi đỗ xe cộ; máy rửa xe cộ; máy dùng để phun chất tẩy uế, thuốc trừ sâu, chất khử mùi (không dùng trong nông nghiệp); ổ bi (là bộ phận của máy); máy xén cỏ; máy kéo màn ở rạp hát chạy điện; máy và thiết bị làm cô đặc đồ phế thải; máy nghiền nát đồ phế thải; bộ khởi động dùng cho động cơ (ngoài loại dùng cho xe cộ mặt đất); động cơ dòng điện xoay chiều và động cơ dòng điện một chiều (không dùng cho xe cộ mặt đất); máy phát điện dòng điện xoay chiều dùng năng lượng mặt trời; máy phát dòng điện xoay chiều; máy phát điện dòng điện một chiều chạy bằng năng lượng mặt trời; máy phát dòng điện một chiều; chổi than của máy phát điện (là bộ phận của máy phát điện).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dao cạo chạy điện (dụng cụ cầm tay) và kéo cắt tóc chạy điện (dụng cụ cầm tay); dao dùng để ăn (dụng cụ cầm tay); dao cạo; cái thìa; cái dĩa (dụng cụ cầm tay); hộp đồ cạo râu (đã có đồ); bộ đồ dùng để chăm sóc móng chân cụ thể là: cái cắt móng chân, cái dũa móng chân; dụng cụ để uốn mi mắt (dụng cụ cầm tay); cái kẹp quả hạch bằng kim loại quý.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tai nghe (dùng để nghe đài hoặc điện thoại); kính đã được gia công (không dùng trong xây dựng); máy hàn bằng hồ quang điện; máy cắt kim loại (bằng hồ quang điện, bằng khí gaz hoặc bằng chất thạch anh lục); thiết bị hàn điện; máy ôzôn; máy điện phân (pin điện phân); đèn soi trứng; máy tính (ghi) tiền mặt chạy điện; máy phân loại và đếm tiền chạy điện; biển hiệu quảng cáo điện tử dùng để hiển thị hình vẽ hoặc các chữ số; thiết bị đầu ra của máy vi tính; máy sao chụp; máy để vẽ hoặc thiết kế đồ họa; máy điện tử dùng để đóng ngày tháng và thời gian lên con tem; máy ghi nhận thời gian (thiết bị giám sát); máy đục lỗ thẻ dùng cho văn phòng; máy bỏ phiếu; máy tính hoá đơn; máy kiểm tra bưu phí của tem; máy bán hàng tự động; thiết bị bơm xăng điện tử tại trạm xăng dầu; cổng điện tử có cơ cấu trả tiền trước dùng cho bãi đỗ xe; thiết bị cứu hộ; thiết bị dập lửa; vòi nước chữa cháy của thiết bị dập lửa; miệng ống vòi rồng của thiết bị chữa cháy; hệ thống phun nước của thiết bị dập lửa dùng cho cứu hoả; còi báo động cháy; còi báo động tràn khí gaz; thiết bị báo hiệu chống sự lấy cắp; mũ bảo hộ; biển báo hiệu an toàn giao thông đường sắt; biển báo hiệu xe cộ bị hỏng; cột đường phát quang hoặc cơ học; máy chơi trò chơi video dùng để chơi trong nhà; cơ cấu mở cửa điện; máy phỏng theo dùng để tập luyện lái xe; máy phỏng theo dùng để tập luyện thể thao; thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm cụ thể là: bình cổ cong bằng thuỷ tinh dùng làm thực nghiệm khoa học trong phòng thí nghiệm, bình cổ cong bằng sứ dùng làm thực nghiệm khoa học trong phòng thí nghiệm, lò dùng làm thực nghiệm trong phòng thí nghiệm, máy đo lượng khí dùng trong phòng thí nghiệm, lồng ấp có nhiệt độ không đổi dùng trong phòng thí nghiệm, lồng ấp có độ ẩm không đổi dùng cho phòng thí nghiệm; bộ phận giữ đèn nháy và làm cho nó phát sáng khi lá chắn của máy ảnh mở dùng trong nhiếp ảnh (là bộ phận của máy ảnh); đèn nháy dùng cho mục đích nhiếp ảnh (là bộ phận của máy ảnh); máy ảnh; máy quay phim; phần mềm máy tính dùng để biên tập phim; máy chiếu phim; màn hình của máy chiếu; kính lúp; thiết bị đo từ xa tự động; máy kiểm tra chất lượng nước; máy phân tích hoá sinh dùng trong phòng thí nghiệm; cân đo điện tử; thiết bị thử chất bán dẫn (dùng trong phòng thí nghiệm); máy đo độ dày của tia gama hoặc tia rơ-ghen dùng trong phòng thí nghiệm; máy đo bề mặt của tia gama dùng cho phòng thí nghiệm; dụng cụ đo đòng điện từ; bộ nạp điện dùng cho ắc quy điện; ổ cắm điện; bình cổ cong dùng trong phòng thí nghiệm; phích cắm điện; máy biến thế (điện); máy đổi điện; máy điều chỉnh điện áp cảm ứng; cái tụ điện; cái ngắt điện; công tắc điện; bảng phích cắm điện; bộ phận cái chống sét trong máy điện; rơ le điện; bộ biến đổi dòn

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị sử dụng để phân tích dùng trong ngành y cụ thể là: máy phân tích hoá sinh (thiết bị y tế); thiết bị chuẩn đoán bệnh bằng hình ảnh dùng cho mục đích y tế cụ thể là: máy chụp ci ti bằng tia rơ ghen, máy siêu âm dùng để chuẩn đoán bệnh trong ngành y, máy chụp bằng tia rơ ghen dùng để chuẩn đoán bệnh dùng trong ngành y; máy chụp hình ảnh bằng cộng hưởng từ; thiết bị y tế dùng để chuẩn đoán và điều trị bệnh cụ thể là: máy đo huyết áp (dùng cho ngành y), máy hô hấp dùng cho thở nhân tạo; đèn nội soi (dùng trong ngành y); máy điều trị bệnh bằng sóng siêu âm; thiết bị điều trị bệnh bằng phóng xạ.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xí bệt và bệ ngồi của xí bệt; bồn tắm; thiết bị sấy khô (dùng để xử lý hoá chất); thiết bị thu hồi dùng trong việc xử lý hoá chất; nồi đun hơi (dùng trong việc xử lý hoá chất); máy cô (máy làm bay hơi) dùng khi xử lý hoá chất; thiết bị chưng cất (dùng trong việc xử lý hoá chất); bộ trao đổi nhiệt (không là bộ phận của máy móc) dùng trong việc xử lý hoá chất; thiết bị khử trùng sữa; lò luyện kim công nghiệp; lò phản ứng hạt nhân; thiết bị sấy khô cỏ cho súc vật; nồi hơi (trừ các bộ phận của máy); thiết bị điều hoà không khí (dùng cho mục đích công nghiệp); máy ướp lạnh; tủ ướp lạnh hoặc làm lạnh dùng để bày hàng; máy làm lạnh; máy làm kem; thiết bị sấy khô quần áo; máy sấy tóc sử dụng trong thẩm mỹ viện; thiết bị nấu nướng dùng cho mục đích công nghiệp cụ thể là: bếp lò, chảo rán chạy điện, nồi hơi; thiết bị sấy khô bát đĩa sử dụng trong công nghiệp; thiết bị khử trùng bát đĩa dùng cho mục đích công nghiệp; vòi nước; van điều chỉnh mức nước trong các bể chứa; vòi nước dùng với ống dẫn nước; bể xử lý nước thải ( thiết bị vệ sinh dùng cho mục đích công nghiệp); bể rác tự hoại (thiết bị vệ sinh); lò đốt rác; lò đun nước sử dụng năng lượng mặt trời; thiết bị lọc nước; đui đèn điện; đèn đỏ; đèn sử dụng tia hồng ngoại (ngoài loại sử dụng trong mục đích y tế); đèn nóng sáng; đèn halogen; đèn nê-ông; đèn chùm được bịt kín; đèn chùm; đèn huỳnh quang; đèn pha; đèn xenon (thiết bị thắp sáng); đèn lot (thiết bị thắp sáng); đèn halogen kim loại; đèn loại nhỏ; đèn nhỏ dạng bỏ túi; đèn ô tô; dây tóc đèn; đèn pin; bộ phận dây tóc đèn của đèn nóng sáng (là bộ phận của đèn nóng sáng); bếp lò toả nhiệt dùng điện dùng trong mục đích gia đình; thiết bị sưởi ấm từ đầu gối đến mắt cá chân kiểu Nhật dùng điện (dùng trong mục đích gia đình); lồng ấp chạy điện dùng để sưởi ấm kiểu Nhật; lò sưởi ấm chạy điện dùng trong mục đích gia đình; máy sấy tóc chạy điện; máy điều hoà nhiệt độ để trong phòng dùng cho mục đích gia đình; quạt điện; máy làm sạch không khí chạy điện trong phòng; quạt thông gió chạy điện; máy giữ độ ẩm không khí chạy điện; máy hút ẩm không khí chạy điện; chăn được làm nóng khi chạy điện (không dùng cho mục đích y tế); máy đun nước dùng cho mục đích gia đình; máy đun nước tích nhiệt dùng cho mục đích gia đình; lò để hấp bánh chạy điện; lò vi ba; lò nướng bánh chạy điện; lò điện được gắn bên trong thùng đun nước; tủ lạnh chạy điện dùng cho mục đích gia đình; máy ướp lạnh chạy điện dùng cho mục đích gia đình; nồi cơm điện tự động; tấm kim loại làm nóng chạy điện dùng cho việc nấu nướng; nồi nấu cơm bằng hơi nước tự động; máy nướng bánh chạy điện dùng cho mục đích gia đình; máy đun nước chạy điện; chảo đun bằng điện; bình pha cà phê chạy điện; nồi luộc trứng chạy đi

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đường cáp để đóng gói hàng lên tàu (là bộ phận của tàu); xe tự đổ hàng dùng để dỡ hàng dùng cho toa trần của xe lửa; xe đẩy tay dùng ở mỏ; xe kéo dùng ở mỏ; xe kéo; động cơ và đầu máy dùng cho toa xe lửa (không bao gồm các bộ phận của động cơ và đầu máy); động cơ khởi động không chạy điện dùng cho xe cộ mặt đất (không bao gồm các bộ phận của động cơ); hộp truyền động năng lượng và bánh răng truyền động dùng cho toa xe lửa; hộp truyền động năng lượng và bánh răng truyền động dùng cho xe cộ mặt đất; cái dù dùng để nhẩy dù; còi báo động chống lấy cắp dùng cho xe cộ; xe lăn; động cơ dòng điện xoay chiều hoặc động cơ dòng điện một chiều dùng cho xe cộ mặt đất (không bao gồm các bộ phận của động cơ); tàu và bảng chỉ dẫn (tín hiệu) hướng đi cho tàu (là bộ phận của tàu); máy bay và bảng chỉ dẫn (tín hiệu) hướng đi cho máy bay (là bộ phận của máy bay); đầu máy xe lửa chạy điện; xe điện; xe ô tô chạy trên đường ray; giá chuyển hướng dùng cho toa xe lửa (là bộ phận của xe lửa); xe điện bánh hơi (xe chạy bằng điện từ dây cáp điện trên cao truyền xuống); ô tô điện; xe mô tô hai bánh; xe đạp và bảng chỉ dẫn (tín hiệu) hướng đi cho xe đạp điện (là bộ phận của xe đạp điện); xe đẩy trẻ con; xe xích lô; xe trượt tuyết; xe cút kít (để vận chuyển ít hàng hoá); xe bò (xe hai bánh để chở hàng); xe ngựa kéo; rơ móc của xe đạp; miếng vá bằng cao su có chất dính dùng để sửa chữa săm xe hoặc lốp xe.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý; vòng đeo chìa khoá (bằng kim loại quý); đồ nữ trang rẻ tiền và dây đeo đồng hồ bỏ túi; hộp đựng đồ nữ trang bằng kim loại quý (đã có đồ nữ trang); cúp dùng làm giải thưởng trong thể dục thể thao bằng kim loại quý; cái khiên kỷ niệm bằng kim loại quý; đồ nữ trang cá nhân; ví tiền bằng kim loại quý và cái ví gập lại được bằng kim loại quý; đá quý chưa gia công và đá quý đã được chế tác một nửa và đá quý giả; đồng hồ và đồng hồ đeo tay.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hồ bột và chất dính dùng làm văn phòng phẩm hoặc dùng cho mục đích gia đình; xi gắn dùng để niêm phong thư từ (văn phòng phẩm); thanh chèn dòng của máy in (thanh chèn dùng để in xen giữa các dòng, không phải là bộ phận của máy in) (đồ dùng văn phòng); chữ in sẵn (văn phòng phẩm); ruy băng mực; máy gắn tem tự động (văn phòng phẩm); cái dập ghim chạy điện dùng cho văn phòng; máy dán phong bì dùng cho văn phòng; máy để tẩy hoặc xoá tem (văn phòng phẩm); máy đánh chữ (văn phòng phẩm); máy rônêô (máy để sao các bản đánh máy hoặc viết tay bằng giấy nến) (văn phòng phẩm); máy sao chép các hình nổi (dùng cho văn phòng); máy huỷ giấy sử dụng cho văn phòng (văn phòng phẩm); máy in dấu tem (văn phòng phẩm); máy in quay tay (không phải là máy in máy tính và máy in công nghiệp) (văn phòng phẩm); mẫu nhãn có sẵn (bằng giấy); cái gọt bút chì chạy điện; bút vẽ dùng để trang trí nhà cửa (văn phòng phẩm); thùng để đóng gói hàng bằng giấy dùng trong công nghiệp; màng mỏng bằng chất dẻo để bọc thức ăn dùng cho gia đình; bao (túi) đựng rác bằng giấy dùng cho gia đình; bao (túi) đựng rác bằng chất dẻo dùng cho gia đình; lá cờ bằng giấy (văn phòng phẩm); cờ bằng giấy (văn phòng phẩm); giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bằng giấy; khăn mùi soa bằng giấy; cái nhãn bằng gíấy dùng để ghi tên và địa chỉ gắn trên hành lý; vé xổ số được in sẵn (ngoại trừ đồ chơi); khăn trải bàn bằng giấy; giấy và bìa cứng; cái ngọn bút chì không chạy điện; tạp chí (định kỳ); ấn phẩm (sản phẩm in); bức tranh (văn phòng phẩm) và bức tranh về chữ nghệ thuật (văn phòng phẩm); bức ảnh chụp sẵn (văn phòng phẩm); giá nhỏ đỡ bức ảnh chụp để trên bàn (văn phòng phẩm).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Van bằng cao su hoặc sợi lưu hoá (không phải là bộ phận của máy); miếng đệm (để bịt kín); mối nối của ống dẫn không bằng kim loại; ống vòi rồng (ống mềm); lưới lửa amiăng; hàng rào bằng cao su chống sự ô nhiễm bề mặt nổi; sơn dầu cách điện; vòng đệm bằng cao su hoặc sợi lưu hoá; móng ngựa không bằng kim loại; sợi hoá chất không sử dụng để dệt; amiăng; sợi len cứng (chất cách nhiệt); sợi len xỉ (chất cách điện); dây bằng cao su và sợi bằng cao su dùng để bọc (không sử dụng để dệt vải); dây bằng sợi lưu hoá và sợi chỉ bằng sợi lưu hoá (không sử dụng để dệt vải); sợi amiăng; vải amiăng; nỉ amiăng; găng tay cách điện; dây thừng nhỏ và dây buộc bằng cao su; dây thừng nhỏ amiăng và dây amiăng; lưới amiăng; thùng đóng hàng bằng cao su dùng trong công nghiệp; dây buộc bằng cao su dùng cho thùng đóng hàng trong công nghiệp; cái nắp bằng cao su và cái chụp bịt kín bằng cao su dùng cho thùng đóng gói hàng trong công nghiệp; tấm để phủ bề mặt bằng chất dẻo dùng cho mục đích nông nghiệp; giấy làm tụ lại ánh sáng; giấy amiăng; sợi lưu hoá; chất dẻo bán thành phẩm (sử dụng như vật liệu); cao su silicon; sợi len cứng dùng làm vật liệu cách âm (không dùng cho mục đích xây dựng); bảng amiăng; bột amiăng.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (không dùng trong xây dựng); hộp đựng hàng bằng thuỷ tinh hoặc bằng gốm dùng để bao gói hàng hoá trong công nghiệp; nồi và xoong dùng để nấu nướng (không chạy điện); bình pha cà phê (không chạy điện, không bằng kim loại quí); ấm đun nước bằng gang kiểu Nhật Bản không chạy điện (Tetsubin); ấm đun nước (không chạy điện); hộp dùng để ướp lạnh dạng xách tay dùng cho mục đích gia đình (không chạy điện); thùng dùng để đựng gạo; bình dùng để bảo quản thức ăn bằng thuỷ tinh; chai bẹt dùng để đựng đồ uống (dùng cho người đi du lịch); phích (bình giữ nhiệt); thùng đựng đá (dùng cho mục đích gia đình); cái đánh trứng hoặc kem (không chạy điện); cái lọc thực phẩm dùng để nấu nướng; lọ đựng hạt tiêu (không bằng kim loại quí); lọ đựng đường và lọ đựng muối (không bằng kim loại quí); chén đựng trứng (không bằng kim loại quí); giá vắt khăn ăn và vòng treo khăn ăn (không bằng kim loại quí); cái khay để đựng hoặc bưng thức ăn (không bằng kim loại quí); vòng kẹp dùng để kẹp tăm (không bằng kim loại quí); cái chao dùng để nấu nướng (dụng cụ nhà bếp); bình trộn rượu côctay (dùng cho mục đích gia đình); cái muỗng dùng để xới cơm kiểu Nhật Bản dùng cho mục đích nấu nướng (shamoji); cối xay cà phê được điều khiển bằng tay và cối xay hạt tiêu được điều khiển bằng tay; cái phễu dùng cho nấu ăn; cái chày bằng gỗ kiểu Nhật Bản (shamoji); cối giã bằng đất nung kiểu Nhật Bản (suribachi); cái khay hoặc cái giá kiểu Nhật Bản dùng để đựng bữa ăn chính trong ngày dùng cho cá nhân (zen); cái mở nút chai không chạy điện; cái nạo dùng cho mục đích nấu nướng; cái muỗng dùng để xúc bánh nhân hoa quả; miếng lót xoong nồi cho khỏi nóng; đũa; hộp đựng đũa; cái môi và cái muỗng; cái giần và cái rây dùng cho mục đích nấu nướng; cái thớt dùng để thái dùng trong nhà bếp; trục cán bằng gỗ hoặc thuỷ tinh dùng để cán bột nhào (dùng cho mục đích nấu ăn); cái tăm; máy vắt chanh không chạy điện dùng cho mục đích gia đình (dụng cụ dùng để ép lấy nước); khuôn làm bánh quế (không chạy điện); cái bàn dùng để là quần áo; bình phun nước dùng cho thợ may; cái bàn dùng để là quần áo kiểu Nhật Bản (kotedai); cái bảng ấn dấu dùng để lấy mẫu sản phẩm được sử dụng với một con dao ấn (hera-dai); bàn chải quần áo; bình cắm hoa để trong phòng; cái treo cuộn giấy vệ sinh; con heo để bỏ tiền tiết kiệm (không bằng kim loại); hộp dùng để phân phối khăn giấy bằng kim loại; cái đót để đi giầy ống; dụng cụ phân phối xà phòng; lọ dùng để cắm hoa và cái bát dùng để cắm hoa (không bằng kim loại quí); giỏ đựng chuông gió (đồ đựng dùng trong gia đình); biển chỉ dẫn hướng đi dạng đứng đặt tại các toà nhà hoặc đặt trong nhà bằng thuỷ tinh hoặc bằng đồ gốm dùng cho mục đích gia đình; lư hương bằng g

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi; búp bê; trò chơi đánh bài; bài lá kiểu Nhật Bản (utagarutu); trò chơi cờ kiểu Nhật Bản (trò chơi shogi); con xúc xắc (trò chơi); trò chơi xúc xắc kiểu Nhật Bản; cốc dùng để chơi xúc xắc; trò chơi cờ ca rô; trò chơi cờ; trò chơi cờ Đam (bộ chơi cờ Đam); cờ đôminô; bài lá; bài lá kiểu Nhật Bản (hanafuda); trò chơi bài mạt chược.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo và chào hàng (quảng cáo); phát hành tem đổi hàng; phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin về bán hàng hoá; quản lý kinh doanh khách sạn; dịch vụ chuẩn bị báo cáo (công việc văn phòng); dịch vụ sắp xếp việc làm; điều khiển cuộc bán đấu giá; đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ tốc ký (công việc văn phòng); ghi âm các cuộc liên lạc trong công việc (công việc văn phòng); sao chép tài liệu (công việc văn phòng); cung cấp tài liệu dạng tập tin hoặc trên băng từ (công việc văn phòng); dịch vụ cập nhật dữ liệu vào máy vi tính, đánh máy chữ, đánh máy điện báo và máy văn phòng khác (công việc văn phòng); dịch vụ đón tiếp khách tại văn phòng (công việc văn phòng); cho thuê vật liệu dùng làm quảng cáo; dịch vụ cho thuê máy đánh chữ và cho thuê máy copy tài liệu; xử lý văn bản (công việc văn phòng); cung cấp thông tin liên quan đến việc làm (công việc văn phòng); cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ phân phối thuốc.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ gửi tiền (bao gồm phát hành hợp đồng về vật thế chấp) và dịch vụ gửi tiền từng phần trong khoảng thời gian cố định; cung cấp tài chính cho hoạt động mua bán trả góp và cho hợp đồng cho thuê bất động sản; thanh toán việc đổi tiền trong nước; bảo lãnh tiền nợ và thanh toán hoá đơn; cho vay có bảo đảm; dịch vụ thu nhận và chuyển khoản tiền tệ theo yêu cầu; bảo vệ đồ quí giá bao gồm cả: bảo vệ vật thế chấp và bảo vệ kim loại quí (dịch vụ gửi két sắt); dịch vụ đổi tiền; dịch vụ uỷ thác về hợp đồng tài chính về bán hàng hoá giao sau; dịch vụ uỷ thác về tiền tệ; dịch vụ uỷ thác về chứng khoán; dịch vụ uỷ thác về số tiền muốn đòi; dịch vụ uỷ thác về tài sản cá nhân; dịch vụ uỷ thác về đất (bất động sản); dịch vụ uỷ thác về bất động sản; dịch vụ uỷ thác về hợp đồng cho thuê đất hoặc quyền lợi về tài chính được hưởng; môi giới đóng tiền theo hợp đồng; giao dịch ngoại tệ; dịch vụ liên quan đến thư tín dụng; môi giới tài chính về việc thuê mua; phát hành phiếu có giá trị (phiếu dùng để mua hàng); môi giới bảo hiểm trong việc thu mua ga hoặc trong việc thanh toán điện năng có ích; mua bán chứng khoán; bảo hiểm cho việc mua bán hàng hoá giao sau theo bảng liệt kê; bảo hiểm chứng khoán và bảo hiểm hàng hoá bán giao sau tại thị trường nước ngoài; đại lý hoặc môi giới kinh doanh chứng khoán; bảo hiểm hàng hoá bán giao sau theo bảng liệt kê hoặc bảo hiểm cho vật được chọn thế chấp và môi giới bảo hiểm hàng hoá bán giao sau tại thị trường nước ngoài; môi giới uỷ thác cho đại ký kinh doanh tại thị trường nội địa về chứng khoán, về bảo hiểm hàng hoá bán giao sau và về vật được chọn làm bảo đảm; môi giới uỷ thác cho đại lý kinh doanh tại thị trường nước ngoài về chứng khoán, về bảo hiểm hàng hoá bán giao sau và về vật được chọn làm bảo đảm; bảo hiểm trên biển; gửi đồ biếu tặng có bảo đảm; môi giới bảo hiểm đối với tiền quyên góp hoặc đồ biếu tặng; cung cấp thông tin về thị trường chứng khoán; môi giới bảo hiểm hàng hoá bán giao sau; môi giới bảo hiểm nhân thọ; bảo hiểm nhân thọ trên biển; môi giới bảo hiểm phi nhân thọ; dịch vụ dàn xếp yêu cầu bồi thường đối với bảo hiểm phi nhân thọ; bảo hiểm phi nhân thọ; dịch vụ tính tỷ lệ đóng phí bảo hiểm (dịch vụ bảo hiểm); quản lý toà nhà (dịch vụ bất động sản); đại lý hoặc môi giới cho thuê toà nhà; thuê hoặc cho thuê toà nhà (dịch vụ bất động sản); mua bán toà nhà (dịch vụ bất động sản); đại lý hoặc môi giới trong việc mua bán toà nhà; định giá bất động sản; quản lý đất đai (dịch vụ bất động sản); đại lý hoặc môi giới trong việc thuê hoặc cho thuê đất; cho thuê đất; mua bán đất; đại lý hoặc môi giới trong việc mua hoặc bán đất; cung cấp thông tin về nhà cửa hoặc đất đai (dịch vụ bất động sản); định giá đồ cổ; định giá đồ ng

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xây dựng nhà công cộng; dịch vụ hàn chì; lắp đặt máy và thiết bị y tế; lắp đặt máy móc; lắp đặt điện; lắp đặt hệ thống viễn thông; phá huỷ toà nhà và công trình xây dựng khác; dịch vụ tư vấn xây dựng; điều khiển, kiểm tra hoặc bảo dưỡng thiết bị xây dựng; dịch vụ đóng tàu; sửa chữa hoặc bảo dưỡng tàu thuyền; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy bay; sửa chữa hoặc bảo dưỡng ôtô; sửa chữa hoặc bảo dưỡng đầu máy xe lửa đường sắt; sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe môtô hai bánh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị điện ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị quang học; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị nhiếp ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy nâng hoặc thang máy; sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị chất hàng và dỡ hàng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng còi báo động cháy; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều hoà không khí (dùng cho mục đích công nghiệp); sửa chữa hoặc bảo dưỡng mỏ đốt; sửa chữa hoặc bảo dưỡng nồi hơi; sửa chữa hoặc bảo dưỡng bơm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị làm lạnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng phần cứng máy vi tính; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị điện tử; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị viễn thông; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xây dựng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điện tiêu dùng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng chạy điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị điều khiển hoặc phân phối năng lượng; sửa chữa và bảo dưỡng máy phát điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng động cơ điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và dụng cụ dùng cho phòng thí nghiệm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và dụng cụ thử và đo lường; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị y tế; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị in; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đóng sách; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xử lý hoá chất; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị sản xuất đồ bằng thuỷ tinh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đánh bắt cá; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và máy công cụ gia công kim loại; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và dụng cụ đóng giày; sửa chữa hoặc bảo dưỡng lò luyện kim công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị khai thác mỏ; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị sản xuất sản phẩm bằng cao su; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy sản xuất mạch tích hợp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy sản xuất chất bán dẫn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xẻ gỗ; sửa chữa máy gia công gỗ; sửa chữa máy dán gỗ; sửa chữa máy làm gỗ dán; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị dệt; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy chế biến thuốc lá; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị quét sơn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng m

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện báo hoặc điện thoại; dịch vụ thông tin liên lạc (ngoại trừ việc phát chương trình bằng cách truyền thanh hoặc truyền hình) cụ thể là: thông tin liên lạc bằng điện thoại di động, thông tin liên lạc bằng điện thoại, thông tin liên lạc bằng máy fax, thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối của máy tính; phát chương trình bằng cách phát thanh hoặc truyền hình; đại lý về tin tức báo chí (hãng thông tấn); cho thuê thiết bị viễn thông bao gồm cả cho thuê điện thoại và cho thuê máy fax.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận tải bằng đường sắt; vận tải bằng ô tô; cung cấp thông tin về mạng lưới đường phố và giao thông; dịch vụ lái xe; vận tải bằng tàu; vận tải bằng máy bay; bao gói hàng hoá; môi giới vận chuyển hàng hoá bằng cách thuê tàu, thuê máy bay hoặc thuê xe lửa; dịch vụ dỡ hàng hoá; dịch vụ vận chuyển đồ đạc trong nhà; môi giới cho thuê, thuê tàu thuyền; dịch vụ hướng dẫn cho các chuyến đi du lịch; dịch vụ người dẫn đường cho các chuyến đi du lịch; dịch vụ môi giới hoặc liên lạc cho các hợp đồng du lịch; dịch vụ xếp hàng vào kho; dịch vụ cung cấp xăng dầu; phân phối điện; cung cấp nước; cung cấp nhiệt (hơi nóng); cho thuê kho hàng; dịch vụ đặt bãi đỗ xe; quản lý bãi đỗ xe; cho thuê máy và thiết bị chất hàng, dỡ hàng; cho thuê xe ô tô; cho thuê tàu; cho thuê xe lăn; cho thuê xe đạp; cho thuê máy bay; cho thuê máy sắp xếp xe ở bãi đỗ xe; cho thuê máy và thiết bị đóng gói hàng hoặc bọc hàng; cho thuê các thiết bị ở trạm xăng dầu (không dùng cho việc sửa chữa và bảo dưỡng xe ô tô).

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý chống tia bức xạ nhiệt; gia công kim loại; xử lý cao su; xử lý chất dẻo; xử lý đồ gốm; xử lý gỗ; gia công và xử lý giấy; chế tác đá quý; chế biến thực phẩm; xử lý vật liệu làm chân tay và răng giả (bao gồm cả việc xử lý vật liệu dùng cho mục đích y tế); tráng rửa phim ảnh; in phóng to ảnh; in ảnh; rửa ảnh; đóng sách; xử lý nước; xử lý rác; xử lý chất đốt hạt nhân; cho thuê máy dệt; cho thuê máy móc và thiết bị tráng rửa phim; cho thuê máy in ảnh; cho thuê máy phóng to ảnh; cho thuê máy rửa ảnh; cho thuê máy xử lý kim loại; cho thuê máy đóng sách; cho thuê máy chế biến rau và thực phẩm; cho thuê máy móc và thiết bị xẻ gỗ; cho thuê máy xử lý gỗ; cho thuê máy dán gỗ lên bề mặt và cho thuê máy dán gỗ; cho thuê máy móc và thiết bị xử lý bột giấy; cho thuê máy gia công và xử lý giấy; cho thuê thiết bị xử lý nước; cho thuê thiết bị xử lý chất thải; cho thuê thiết bị và máy móc xử lý rác thải; cho thuê thiết bị và máy móc xử lý hoá chất; cho thuê máy móc và thiết bị xử lý thuỷ tinh; cho thuê máy làm giầy; cho thuê máy chế biến thuốc lá; cung cấp thông tin về xử lý vật liệu; dịch vụ in; xử lý rác thải; cho thuê máy dệt kim; cho thuê máy khâu; cho thuê máy in; cho thuê thiết bị làm mát (dùng cho hộ gia đình); cho thuê thiết bị điều hoà không khí; cho thuê máy ướp lạnh sử dụng cho gia đình; cho thuê tủ làm lạnh dùng cho mục đích gia đình; cho thuê máy và thiết bị làm lạnh; pha chế thuốc.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dạy ngôn ngữ; đào tạo và dạy liên quan đến mỹ thuật, nghề thủ công, thể thao và kiến thức chung; cung cấp thông tin trong việc hiến tặng thi thể con người nhằm mục đích giảng dạy trong y học; sắp xếp việc hiến tặng thi thể con người nhằm mục đích giảng dạy trong y học; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc hội nghị chuyên đề; xuất bản ấn phẩm điện tử (không tải từ trên mạng); dịch vụ thư viện; triển lãm mỹ thuật; tổ chức các cuộc vui chơi giải trí ngoài vườn công cộng cho công chúng; tổ chức các cuộc vui chơi giải trí tại hang động ở các khu vui chơi cho công chúng; xuất bản sách; lập kế hoạch, tổ chức các buổi công chiếu phim, các cuộc triển lãm, các trò chơi hoặc các cuộc biểu diễn ca nhạc; công chiếu phim; sản xuất phim xi nê hoặc phân phối phim cho các rạp chiếu phim; tổ chức các cuộc biểu diễn trực tiếp; điều khiển hoặc giới thiệu về các trò chơi; giới thiệu các cuộc biểu diễn âm nhạc; sản xuất các chương trình truyền thanh hoặc các chương trình truyền hình; sản xuất quay băng viđêo trong lĩnh vực giáo dục, văn hoá, giải trí hoặc thể thao (không phải chương trình phim, rađiô hoặc chương trình truyền hình và không dùng cho quảng cáo); điều khiển việc sản xuất chương trình truyền thanh hoặc các chương trình truyền hình; vận hành các thiết bị rađiô hoặc thiết bị nghe nhìn dùng để sản xuất rađiô hoặc chương trình truyền hình; tổ chức hoặc sắp xếp các môn thi đấu thể thao; tổ chức sắp xếp các cuộc giải trí (bao gồm cả: phim xi nê, cuộc biểu diễn, cuộc biểu diễn ca nhạc, thể thao); tổ chức hoặc sắp xếp các cuộc đua ngựa; tổ chức hoặc sắp xếp các cuộc đua xe đạp; tổ chức hoặc sắp xếp các cuộc đua thuyền; tổ chức hoặc sắp xếp các cuộc đua xe ô tô; cung cấp phòng thu thanh và ghi hình; cung cấp các dụng cụ thể thao; cung cấp các phương tiện giải trí; cung cấp các phương tiện dụng cụ cho việc chiếu phim xi nê, cuộc biểu diễn, các trò chơi, biểu diễn âm nhạc hoặc đào tạo giáo dục; đặt chỗ trước cho cuộc biểu diễn; cho thuê máy và thiết bị quay phim; cho thuê phim; cho thuê dụng cụ âm nhạc; cho thuê dụng cụ thể thao; cho thuê tivi; cho thuê máy rađiô; cho thuê sách; cho thuê băng từ để ghi âm thanh; cho thuê băng từ để ghi hình ảnh; cho thuê phim điện ảnh; cho thuê bản gốc của phim; cho thuê đồ chơi; cho thuê máy và thiết bị giải trí; cho thuê máy và thiết bị chơi trò chơi; cho thuê bức tranh và cho thuê tác phẩm viết chữ đẹp; dịch vụ nhiếp ảnh; phiên dịch ngoại ngữ; dịch vụ dịch thuật; cho thuê máy quay phim; cho thuê máy và thiết bị quang học nhằm mục đích giáo dục đào tạo hoặc giải trí; cho thuê phương tiện dụng cụ dùng cho cuộc triển lãm.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế bản vẽ kiến trúc; trắc địa; thiết kế kiểu dáng máy vi tính; thiết kế máy và thiết bị điện; thông tin về thiết kế máy bao gồm cả thiết kế các bộ phận của máy và thiết kế hệ thống máy; dịch vụ thiết kế cụ thể là: thiết kế kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bản vẽ xây dựng, thiết kế web-site cho người khác (lập trình máy tính); thiết kế phần mềm máy tính; lập chương trình máy tính; bảo dưỡng phần mềm máy tính; tư vấn kỹ thuật liên quan đến việc điều khiển và điều hành máy tính, liên quan đến việc điều khiển ô tô và liên quan đến việc điều khiển các loại máy đòi hỏi trình độ, kỹ năng và kinh nghiệm cao để vận hành một cách chính xác các loại máy đó; giám định và nghiên cứu về dược phẩm, về mỹ phẩm và về thực phẩm; nghiên cứu thiết kế về xây dựng và về qui hoạch đô thị; nghiên cứu và thử nghiệm trong phòng chống ô nhiễm môi trường; nghiên cứu và giám định về điện lực; nghiên cứu và giám định thiết kế xây dựng dân dụng; nghiên cứu và thử nghiệm máy móc; cho thuê các thiết bị đo lường; cho thuê máy tính; cung cấp chương trình máy tính (cung cấp phần mềm máy tính); cho thuê các thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm; cho thuê dụng cụ vẽ thiết kế kỹ thuật.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp phòng ở tạm thời; cung cấp chỗ ở tạm thời; môi giới đặt chỗ trước tại khách sạn, nhà trọ hoặc chỗ ở; cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); chăm sóc tạm thời trẻ em mới sinh và trẻ em dưới bẩy tuổi tại phòng của khách sạn hoặc nhà nghỉ; cung cấp phòng để tổ chức hội nghị; cho thuê thiết bị nấu nướng dùng cho mục đích công nghiệp; cho thuê máy sấy khô bát đĩa dùng cho nhà hàng ăn uống; cho thuê máy sấy khô xoong nồi dùng cho nhà hàng; cho thuê máy sấy khô bát đĩa dùng cho nhà hàng; cho thuê bếp lò không chạy điện dùng để nấu nướng; cho thuê nơi bày thức ăn tại nhà bếp; cho thuê chậu rửa bát.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ khám chữa bệnh; cung cấp thông tin về lĩnh vực y tế; kiểm tra sức khoẻ; khám chữa răng; cho thuê thiết bị dùng cho nông trại; cho thuê máy và thiết bị y tế; cho thuê máy và dụng cụ đánh bắt cá; cho thuê máy và thiết bị sử dụng trong thẩm mỹ viện và hiệu cắt tóc.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin về vệ sĩ cá nhân trên bài báo; dịch vụ bảo vệ các tài sản của toà nhà; vệ sĩ cho cá nhân; cho thuê quần áo; cho thuê còi báo động cháy; cho thuê thiết bị dập lửa; cho thuê chuông báo cháy dùng cho hộ gia đình; làm đại diện trong lĩnh vực bản quyền tác giả.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA also trading as TOSHIBA CORPORATION

1 - 1, Shibaura 1 - chome, Minato - ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Leading Innovation".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.15.03
  • Hình và khối hình học 26.03.23

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/03/2007 đến 30/12/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TOSHIBA Leading Innovation hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-05355 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TOSHIBA Leading Innovation đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TOSHIBA Leading Innovation?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA also trading as TOSHIBA CORPORATION, địa chỉ 1 - 1, Shibaura 1 - chome, Minato - ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TOSHIBA Leading Innovation được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/03/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/03/2017.
Phần nào của nhãn hiệu TOSHIBA Leading Innovation không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Leading Innovation". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TOSHIBA Leading Innovation hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ