Nhãn hiệu Monmilk

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-05161
Ngày nộp đơn
27/03/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0133421-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Monmilk được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-05161 ngày 27/03/2007, chủ đơn là Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited. Đơn đăng ký cho 10 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 16 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/07/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Monmilk
Số đơn
VN-4-2007-05161
Ngày nộp đơn
27/03/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-05161
Số văn bằng bảo hộ
4-0133421-000
Ngày cấp văn bằng
21/09/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/03/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 10 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xà phòng; chế phẩm để giặt; chế phẩm làm sạch; kem đánh giầy; vải phủ bột đá nhám; nước hoa; chế phẩm dùng để tắm rửa; chế phẩm trang điểm; chế phẩm dùng để đánh bóng; chế phẩm làm sáng bóng; chế phẩm làm bóng; chế phẩm làm láng bóng; kem đánh răng; hương trầm; dầu gội cho vật nuôi; mỹ phẩm cho động vật; dầu gội đầu; nước thơm dùng để tắm; chế phẩm làm sạch nhà vệ sinh; chế phẩm làm sạch thảm; son phấn; nước hoa công nghiệp; nước súc miệng; nước thơm dùng cho tóc; chất tẩy trắng cho quần áo khi giặt là.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hương diệt muỗi; chế phẩm làm sạch không khí; chế phẩm thú y dùng để tắm cho gia súc; chế phẩm dùng để diệt những động vật độc hại; chế phẩm diệt chuột; thuốc diệt côn trùng; quần lót dùng khi có kinh nguyệt, băng vệ sinh; tã lót vệ sinh dùng cho người không tự kiềm chế được; miếng đệm lót ngực; chất dùng để hàn răng.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da động vật; da giả; ví; túi; dùng để mua hàng; va li; dây da; ô; ruột thú dùng để làm xúc xích; da chưa thuộc; yên cương.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo gió; quần áo làm bằng lông vũ; quần áo trẻ em; quần áo y tế, quần áo dùng cho môn võ juđô; áo mưa; trang phục sân khấu; trang phục cưới; quần yếm; áo sơ mi; quần; quần áo mặc ngoài; đồ lót [thuộc về quần áo]; quần áo may sẵn; áo nịt len thể thao; áo len chui đầu; áo choàng; quần áo đồng phục; áo vét [thuộc về quần áo]; quần áo làm bằng da; áo phông; quần đùi [thuộc về quần áo]; quần áo ngủ; áo nịt vú; áo choàng tắm; tã lót [thuộc về quần áo]; khăn ăn trẻ em làm bằng sợi; quần áo tắm; quần áo thể dục; quần áo không thấm nước; giày đá bóng; giày, mũ lưỡi trai [đồ đội đầu]; mũ; quần áo dệt kim; găng tay [thuộc về quần áo]; cavát; mũ không vành; khăn choàng; cái bao chân bằng vải (ghệt); thắt lưng [thuộc về quần áo].

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ đồ chơi chạy bằng điện; dao dùng cho các môn thể thao dân tộc; kiếm dùng cho các môn thể thao dân tộc; viền thấm mồ hôi trên vợt, trò chơi; đồ chơi; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; cờ đam [thuộc về trò chơi]; bóng làm đồ chơi; máy móc và thiết bị chơi bowling; lưới dùng cho các môn thể thao; thiết bị rèn luyện để phục hồi cơ thể; cái cung cho cung tên; máy tập thể dục; đệm lót bảo vệ [thuộc bộ phận của trang phục thể thao]; dụng cụ câu cá.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hạt giống; thực phẩm cho động vật; thức ăn cho chim; con giống (động vật); chế phẩm tăng trọng dùng cho động vật; thức ăn làm khỏe động vật; thức ăn gia súc; ngũ cốc làm thức ăn cho động vật; thức ăn chứa đạm dùng cho động vật; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; đồ uống cho vật nuôi trong nhà.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước ngọt không có cồn; đồ uống làm từ đậu ấn Độ; đồ uống làm từ đậu tương (trừ sữa đậu nành dùng để thay thế sữa); đồ uống làm từ đậu tương lên men (trừ sữa đậu nành dùng để thay thế sữa); đồ uống có chứa axit lactic (sản phẩm hoa quả, không chứa sữa); đồ uống không cồn có chứa trà và sữa (trà và sữa chiếm một lượng nhỏ, không phải là thành phần chính, nhằm mục đích tạo hương vị); bột hoa quả dùng làm đồ uống; đồ uống chiết xuất từ đậu; chế phẩm để làm đồ uống; đồ uống chiết xuất từ thực vật; bia; nước ép hoa quả không có cồn; nước uống còn lại sau khi sữa chua đã đông; nước khoáng xenxe (không chứa cồn); nước chanh; nước xô đa; nước hoa quả ướp lạnh; đồ uống không có cồn; chiết xuất từ hoa quả [là đồ uống, không có cồn]; sữa làm từ đậu phộng [một loại nước ngọt, không chứa cồn].

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống chiết xuất từ hoa quả [có chứa cồn]; rượu khai vị; rượu cốc-tai; rượu vang; rượu mùi; rượu mạnh [thuộc về đồ uống]; rượu branđi; rượu sakê; rượu uýtki; đồ uống có cồn [trừ bia]; đồ uống có cồn có chứa hoa quả; rượu gạo; rượu vốt ca; rượu vang trắng nhiều bọt có nồng độ thấp; rượu kê.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trung tâm dịch vụ ăn ở [khách sạn, nhà trọ]; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; khách sạn; nhà hàng ăn uống; quán rượu nhỏ; khách sạn cạnh đường dùng cho lái xe; quầy bán rượu; nhà dưỡng lão; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); nhà khách; quán trà.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phòng khám chữa bệnh; trung tâm phục hồi sức khoẻ; tiệm cắt tóc; gây giống động vật; dịch vụ hỗ trợ liên quan đến thú y; trông coi động vật; trông coi vật nuôi trong nhà; dịch vụ thụ tinh nhân tạo (cho động vật); dịch vụ làm vườn; vườn ươm; cho thuê dụng cụ dùng trong trang trại.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited

Shengle Economic Zone, Helingeer County, Huhhot, Inner Mongolia, People's Republic of China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Đại Tín và Liên Danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.07.06
  • Hình và khối hình học 26.04.0126.11.0226.11.12

Diễn biến xử lý đơn

16 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/03/2007 đến 22/07/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  9. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  10. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  11. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  12. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  13. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  14. Công bố B

    Công bố đơn
  15. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Monmilk hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-05161 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Monmilk đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Monmilk?
Chủ đơn là Inner Mongolia Mengniu Dairy (Group) Company Limited, địa chỉ Shengle Economic Zone, Helingeer County, Huhhot, Inner Mongolia, People's Republic of China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Monmilk được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/03/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/03/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Monmilk hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ