Nhãn hiệu JiniFACE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03405
Ngày nộp đơn
28/02/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0104736-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JiniFACE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03405 ngày 28/02/2007, chủ đơn là SK PLANET CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/09/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JiniFACE
Số đơn
VN-4-2007-03405
Ngày nộp đơn
28/02/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03405
Số văn bằng bảo hộ
4-0104736-000
Ngày cấp văn bằng
09/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/02/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền thông qua các mạng cáp quang; truyền dữ liệu; dịch vụ phân tuyến (đài truyền thanh, điện thoại hoặc các phương tiện viễn thông điện tử khác); truyền thông không dây, truyền thông màn ảnh từ xa; truyền tín hiệu vệ tinh; cung cấp dịch vụ truy cập mạng máy tính toàn cầu (các nhà cung cấp các dịch vụ); cung cấp dịch vụ kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; cho thuê thiết bị viễn thông; thư điện tử; dịch vụ điện thoại, truyền hình ảnh và tin nhắn có sự hỗ trợ của máy tính; dịch vụ truyền tin bằng máy điện báo ghi chữ; dịch vụ kết nối và truyền tín hiệu viễn thông; đại lý thông tấn; dịch vụ truyền fax; truyền thông điện thoại đi động; phát các chương trình giáo dục; dịch vụ phát thanh; phát sóng truyền hình cáp; truyền tín hiệu internet; phát tín hiệu truyền hình.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nghiên cứu kỹ thuật; dịch vụ máy chủ; khởi tạo và bảo trì các trang web cho khách hàng; chuyển đổi dữ liệu hay văn bản từ dạng gốc sang dạng điện tử; cài đặt phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; chuyển đổi dữ liệu của các chương trình máy tính và dữ liệu máy tính; sao chép các chương trình máy tính; cho thuê máy tính; phục hồi dữ liệu máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; lập trình cho máy tính; cho thuê và trao đổi các chương trình máy tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính; nghiên cứu vi khuẩn học; nghiên cứu dược học; nghiên cứu mỹ phẩm; nghiên cứu môi trường; tư vấn kiến trúc; phác thảo xây dựng; thiết kế quảng cáo; thiết kế máy công nghiệp; kiểu dáng (thiết kế công nghiệp); thiết kế và phác thảo tàu; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế xe có động cơ; thiết kế xe đạp; vẽ thiết kế; thiết kế bao gói; thiết kế máy bay; thiết kế quần áo; thiết kế thời trang; nghiên cứu cơ khí; thông tin khí tượng học; kiểm định (đo lường); quy hoạch đô thị; nghiên cứu vật lý; đại lý kiểm định chất lượng sản phẩm; nghiên cứu sinh học; thăm dò dưới biển; nghiên cứu và phát triển sản phẩm (cho khách hàng); khảo sát mỏ dầu; kiểm định giếng dầu; tạo mây (nhằm thúc đẩy quá trình tạo mưa để tăng mực nước cho các đập thủy điện, cho nông nghiệp); dự báo thời tiết; kiểm định vật liệu nghiên cứu địa chất; thăm dò địa chất; kiểm định nguyên liệu dệt; đăng kiểm các phương tiện giao thông; trắc địa; kiểm định bao bì; quản lý chất lượng; dịch vụ về ngành hóa, nghiên cứu và phân tích trong lĩnh vực hóa học; tư vấn trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SK PLANET CO., LTD.

11, Euljiro, 2-ga, Jung-gu, Seoul 100-999, Korea (VI) SK Telecom Co., Ltd.(KR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/02/2007 đến 06/09/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  11. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JiniFACE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03405 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu JiniFACE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JiniFACE?
Chủ đơn là SK PLANET CO., LTD., địa chỉ 11, Euljiro, 2-ga, Jung-gu, Seoul 100-999, Korea (VI) SK Telecom Co., Ltd.(KR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JiniFACE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/02/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/02/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JiniFACE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ