Nhãn hiệu Mii

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03311
Ngày nộp đơn
26/02/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 28 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0106944-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Mii được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03311 ngày 26/02/2007, chủ đơn là Nintendo Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/12/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Mii
Số đơn
VN-4-2007-03311
Ngày nộp đơn
26/02/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03311
Số văn bằng bảo hộ
4-0106944-000
Ngày cấp văn bằng
11/08/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/02/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng (chỉ dùng với máy thu hình); chương trình máy tính dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ cơ sở dữ liệu khác dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; bộ điều chỉnh, cần điều khiển và thẻ nhớ dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; chương trình máy tính dành cho các trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ dữ liệu khác dùng cho trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm (chỉ dùng với máy thu hình), chương trình máy tính dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu dữ liệu khác dùng cho máy chơi trò chơi viđeo trong nhà có mái vòm; bộ phận và linh kiện dùng cho máy chơi trò chơi viđeo trong nhà có mái vòm; máy tính; mạch điện tử đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu dữ liệu khác dùng cho máy tính; chương trình máy tính có thể tải xuống được; chương trình máy tính khác; máy điện tử khác, thiết bị và bộ phận của chúng, cụ thể là bộ nắn dòng điện xoay chiều dùng cho trò chơi cầm tay chỉ dùng với màn hình tinh thể lỏng, máy (fax) sao chép tài liệu, con chuột máy tính (thiết bị xử lý dữ liệu), miếng lót di con chuột máy tính, bàn phím máy tính, máy in chỉ dùng với máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, màn hình máy tính (phần cứng máy tính), máy quét hình ảnh (thiết bị xử lý dữ kiện), bút điện tử (thiết bị hiển thị), chương trình bố trí lịch công tác thao tác bằng điện tử, thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; dụng cụ đo bước; thiết bị và dụng cụ đo đạc; thiết bị kiểm tra không dùng cho mục đích y tế; máy móc và thiết bị điều khiển hoặc phân phối điện; ắc quy và pin; dụng cụ đo và thử dạng có từ tính hoặc chạy bằng điện; dây điện và dây cáp điện; máy móc và thiết bị nhiếp ảnh, cụ thể là thiết bị sấy khô dùng cho ảnh chụp, thiết bị làm bóng ảnh chụp, máy chụp ảnh (camera), đèn nháy (dùng cho máy chụp ảnh); máy móc và thiết bị điện ảnh, cụ thể là thiết bị biên tập phim điện ảnh, phim điện ảnh đã phơi sáng, máy quay phim điện ảnh; thiết bị và dụng cụ quang h

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy và các tông; thùng đựng hàng dùng trong công nghiệp làm bằng giấy; màng chất dẻo bao gói thức ăn dùng cho gia đình; túi đựng rác bằng giấy dùng cho gia đình; túi đựng rác bằng chất dẻo dùng cho gia đình; giấy vệ sinh; mẫu vẽ bằng giấy; khăn lau bằng giấy; khăn trải bàn bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn lau tay bằng giấy; biểu ngữ làm bằng giấy; cờ bằng giấy; khăn tay bằng giấy; tã lót trẻ em bằng giấy; phấn cho thợ may; nhãn đề tên và địa chỉ của người có hành lý; vé xổ số in sẵn (không phải là đồ chơi); danh thiếp; ấn phẩm khác; tranh vẽ và các tác phẩm thư pháp; ảnh chụp; giá đỡ ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng cho học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích này); hồ dán và keo dán khác dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia đình; bản in màu xanh lam; máy lập địa chỉ; thanh chèn dòng dùng trong máy in (thanh cỡ chèn dòng); ruy băng mực in; mẫu chữ in sẵn (kể cả số in sẵn); máy dán tem tự động; máy dập ghim chạy điện dùng trong văn phòng; máy đóng dấu niêm phong phong bì thư dùng cho văn phòng; máy xóa tem; dụng cụ vẽ; bút vẽ cho người trang trí; máy chữ; máy in rônêô; máy nhân bản; máy cắt giấy dùng cho văn phòng; xi gắn (sáp chảy mềm nhanh khi nung nóng và đóng rắn nhanh khi làm lạnh dùng để niêm phong thư từ); khuôn vạch dấu; dụng cụ gọt bút chì chạy bằng điện; máy in dấu tem (thiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư và tự tính bưu phí); đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); bể nuôi cá cảnh trong nhà và các bộ phận của chúng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và thiết bị chơi trò chơi (không dùng với máy thu hình); trò chơi chuyển động; môn cờ Nhật Bản (trò chơi Shogi); dụng cụ chơi trò chơi bài và các đồ dùng kèm theo; bài lá của Nhật bản (Utagaruta); trò chơi xúc xắc; trò chơi xúc xắc kiểu Nhật (Sugoroku); cốc gieo xúc xắc; trò chơi dạng hình thoi; trò chơi cờ; quân cờ đam (bộ cờ đam); thiết bị dùng trong môn ảo thuật; cờ đôminô; bài lá dùng để chơi bài; quân bài lá kiểu Nhật (Hanafuda); trò chơi bài mạt chược; dụng cụ chơi trò bi-a; đồ chơi dùng cho trò chơi bài lá và các đồ kèm theo; trò chơi điện tử cầm tay với màn hình tinh thể lỏng; bộ phận và linh kiện của trò chơi điện tử điều khiển bằng tay có màn hình tinh thể lỏng; đồ chơi; búp bê; đồ chơi dùng cho vật nuôi trong nhà; dụng cụ thể thao; sáp dùng cho ván trượt tuyết; cần câu cá; lưới vợt côn trùng; máy và thiết bị giải trí dùng trong các khu công viên giải trí (không phải là máy chơi trò chơi video trong các khu nhà mái vòm); máy giật xèng (chơi bài); ván nổi dùng trong bơi lội.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giáo dục và giảng dạy liên quan đến nghệ thuật, nghề thủ công, thể thao hoặc kiến thức chung; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các buổi hội nghị; huấn luyện thú; triển lãm cây (dùng cho mục đích văn hoá, giáo dục hoặc giải trí); các khu vườn mở cửa cho công chúng tham quan; hang động mở cửa cho công chúng tham quan; triển lãm động vật (dùng cho mục đích văn hoá, giáo dục hoặc giải trí); thư viện tham khảo sách văn học và tài liệu; triển lãm nghệ thuật; cung cấp xuất bản phẩm điện tử; xuất bản sách; lập kế hoạch sắp xếp chiếu phim, buổi trình diễn, kịch hoặc biểu diễn âm nhạc; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi video trong nhà có mái vòm; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng trò chơi video dành cho người tiêu dùng; cung cấp hình ảnh thông qua các phương tiện liên lạc khác; chiếu phim điện ảnh, sản xuất phim điện ảnh hoặc phân phối phim điện ảnh; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; đạo diễn hoặc trình diễn các vở kịch; trình diễn các buổi biễu diễn âm nhạc; sản xuất các chương trình truyền hình hoặc chương trình rađiô; sản xuất phim trên băng video trong lĩnh vực giáo dục, văn hoá, giải trí hoặc thể thao (không dùng cho phim điện ảnh, chương trình truyền hình hoặc chương trình rađiô và cũng không dùng cho quảng cáo); đạo diễn việc sản xuất các chương trình truyền hình hoặc chương trình rađiô; thao tác các thiết bị âm thanh hoặc hình ảnh dùng để sản xuất các chương trình phát thanh hoặc truyền hình; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc thi đấu thể thao; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các sự kiện trò chơi video; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc đua ngựa; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc đua xe đạp; tổ chức quản lý hoặc sắp xếp các cuộc đua thuyền; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc đua ô tô; quay xổ số; dịch thuật; phiên dịch ngôn ngữ; nhiếp ảnh; cung cấp phòng thu âm hoặc phòng thu hình; cung cấp các tiện nghi thể thao; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi trong nhà có mái vòm; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi dành cho người tiêu dùng; cung cấp trò chơi thông qua các phương tiện liên lạc khác; cung cấp thông tin về giải trí thông qua thiết bị đầu cuối máy tính; cung cấp các tiện nghi giải trí; cung cấp các tiện nghi cho phim điện ảnh, các buổi biểu diễn, vở kịch, âm nhạc hoặc đào tạo về giáo dục; đặt chỗ trước trong các buổi biểu diễn; cho thuê trang thiết bị thể thao; cho thuê máy và thiết bị quay

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nintendo Co., Ltd.

11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 26/02/2007 đến 08/12/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Mii hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03311 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Mii đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Mii?
Chủ đơn là Nintendo Co., Ltd., địa chỉ 11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Mii được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/02/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/02/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Mii hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ