Nhãn hiệu FAIRMONT

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-03223
Ngày nộp đơn
22/02/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0106945-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FAIRMONT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-03223 ngày 22/02/2007, chủ đơn là Fairmont Dubai Holdings (Bermuda) Limited. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH A.M.B.Y.S tại Hà Nội đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FAIRMONT
Số đơn
VN-4-2007-03223
Ngày nộp đơn
22/02/2007
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-03223
Số văn bằng bảo hộ
4-0106945-000
Ngày cấp văn bằng
11/08/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/02/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ quản lý kinh doanh khách sạn, cửa hàng thực phẩm, và cửa hàng đồ uống, văn phòng, trung tâm kinh doanh, cửa hàng bách hóa, trung tâm mua sắm, cửa hàng bán buôn và bán lẻ; tư vấn quản lý kinh doanh, tư vấn quản lý khách sạn, tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến thực phẩm và đồ uống; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến cấp quyền kinh doanh (franchising); quản trị kinh doanh; dịch vụ thực hiện các chức năng văn phòng; tổ chức hội nghị và triển lãm vì mục đích kinh doanh và thương mại; dịch vụ bán lẻ; dịch vụ đặt hàng qua thư; dịch vụ bán hàng qua internet; giới thiệu các loại sản phẩm vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các sản phẩm này trong các khách sạn, cửa hàng thực phẩm, cửa hàng đồ uống, tòa nhà văn phòng, trung tâm hội nghị, cửa hàng bách hóa, hoặc các cửa hàng bán buôn từ các quyển catalô giới thiệu hàng hóa chung thông qua thư lệnh hoặc bằng các phương tiện thông tin liên lạc, hoặc từ các trang web mạng lưới thông tin liên lạc toàn cầu về hàng hóa nói chung; lập (cung cấp) danh sách những địa chỉ nhận thông tin thường xuyên; dịch vụ đặt hàng qua thư, điện thoại và tất cả các phương tiện thông tin liên lạc, các phương tiện viễn thông; dịch vụ quảng cáo qua thư trực tiếp; dịch vụ tư vấn kinh doanh và quản lý kinh doanh; dịch vụ trưng bày hàng hóa; dịch vụ rao hàng; dịch vụ tiếp thị và xúc tiến bán hàng, dịch vụ nghiên cứu và phân tích thị trường; tổ chức các chương trình tặng quà khuyến mại, bao gồm cả tặng quà cho khách hàng của các khách sạn và khu nghỉ; tổ chức chương trình tặng quà khuyến mại cho những người sử dụng thẻ tín dụng; điều hành các chương trình khách hàng trung thành; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; thu mua và bán hàng hóa thay mặt cho các công ty kinh doanh; dịch vụ trang trí cửa sổ của các cửa hàng; (tất cả các dịch vụ nêu trên đều được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu trên máy tính hoặc qua internet); dịch vụ tư vấn, cố vấn và cung cấp thông tin cho tất cả các dịch vụ nói trên; tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Buôn bán bất động sản; dịch vụ cung cấp nhà ở có đầy đủ tiện nghi; quản lý sở hữu nhà ở và cung cấp căn hộ; dịch vụ quản lý nhà ở (dịch vụ bất động sản); cho thuê và hợp đồng cho thuê nhà ở; cho thuê và hợp đồng cho thuê căn hộ, phòng ở, tòa nhà, nhà ở, chung cư và các khu nhà ở khác; phát triển bất động sản (dịch vụ bất động sản) và quản lý bất động sản; cung cấp nhà ở; hợp đồng cho thuê nhà ở thay mặt cho người khác; cho thuê căn hộ; cho thuê phòng ở; nhà ở dịch vụ (cho thuê, quản lý và cho thuê luân phiên sử dụng nhà ở dài hạn có kèm theo các dịch vụ); dịch vụ liên quan đến bất động sản thương mại, trung tâm mua sắm và các khu mua sắm, và tất cả các loại bất động sản và các tiện nghi có liên quan; dịch vụ liên quan đến trao đổi tài sản bất động sản bao gồm việc luân phiên sử dụng và việc sở hữu trong một khoảng thời gian; dịch vụ hội viên/thành viên liên quan đến việc luân phiên sử dụng bất động sản; cung cấp thông tin liên quan đến bất động sản, phòng ở, trang thiết bị của bất động sản được sử dụng luân phiên và cho thuê chỗ ở; dịch vụ hội viên/thành viên liên quan đến việc luân phiên sử dụng bất động sản; dịch vụ tài chính; dịch vụ liên quan đến thế chấp; dịch vụ tín dụng; dịch vụ tiền tệ; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tư vấn và cố vấn cho tất cả các dịch vụ nói trên, tất cả các dịch vụ kể trên được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc qua internet; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên; tất cả các dịch vụ đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận tải; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hóa; sắp xếp các chuyến du lịch; điều hành các văn phòng du lịch (không bao gồm việc đặt chỗ trong khách sạn); điều hành các đại lý du lịch; sắp xếp các tour du lịch; dịch vụ liên quan đến cho thuê tàu thuyền, sắp xếp các cuộc đi chơi biển, sắp xếp các bến du thuyền; vận chuyển khách du lịch, đặt chỗ ngồi cho khách du lịch và đặt chỗ cho các chuyến đi du lịch; sắp xếp các chuyến đi chơi và tour du lịch trên biển; hộ tống và vận chuyển khách du lịch; điều hành các gara đỗ xe, cho thuê địa điểm đỗ xe, cung cấp các phương tiện cho việc đỗ xe, cho thuê ô tô; tất cả các dịch vụ kể trên được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc qua internet; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên; tất cả các dịch vụ đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; cung cấp các khóa đào tạo; giải trí; các hoạt động văn hóa và thể thao; cung cấp/tổ chức các câu lạc bộ sức khỏe, câu lạc bộ thể chất, thể dục, đánh gôn và các tiện ích giải trí khác và các dịch vụ giải trí khác; cung cấp sòng bạc và dịch vụ đánh bạc; cung cấp dịch vụ tắm hơi, phòng xông hơi và suối nước khoáng; dịch vụ giáo dục và chỉ dẫn có liên quan đến dinh dưỡng, sức khỏe và thể chất; sắp xếp và tổ chức hội nghị; lập kế hoạch cho các bữa tiệc (về vui chơi, giải trí); dịch vụ nhiếp ảnh; sản xuất các buổi trình diễn; sắp xếp và tổ chức các cuộc thi; dịch vụ cắm trại thể thao; giới thiệu các buổi biểu diễn trực tiếp; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ khu vui chơi giải trí có mái che; dịch vụ xuất bản; dịch vụ sản xuất phim; dịch vụ sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; dịch vụ nhà hát; cung cấp các tiện nghi của rạp chiếu phim; cung cấp các tiện nghi của bảo tàng (trưng bày, triển lãm); dịch vụ vườn bách thú; tất cả các dịch vụ kể trên được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc qua internet; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên; tất cả các dịch vụ đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng cung cấp); cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ khu nghỉ và khách sạn, dịch vụ phòng ở trong khách sạn, dịch vụ quản gia trong khách sạn và các khu nghỉ mát; dịch vụ đặt chỗ ở trong khách sạn; cho thuê phòng trọ; giữ chỗ và đặt chỗ trước các nơi ở tạm thời; đặt chỗ ở tạm thời ngắn hạn hoặc dài hạn trong các căn hộ và nhà chung cư; cung cấp các tiện nghi cho hội thảo (chỉ cung cấp dịch vụ), không gian và các thiết bị không thuộc nhóm khác; dịch vụ tổ chức các bữa tiệc lớn; dịch vụ quán bar, quán cà phê, nhà hàng ăn uống, quán rượu cốc tai, cửa hàng cà phê, dịch vụ nấu nướng thực phẩm; cung cấp các tiện nghi cho các buổi hội nghị và triển lãm; tất cả các dịch vụ kể trên được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc qua internet; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên; tất cả các dịch vụ đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp cho con người và động vật; dịch vụ nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp; dịch vụ cung cấp các khu suối nước nóng, khu tắm hơi, phòng xông hơi và phòng mát sa tất cả cho mục đích y tế; tắm hơi kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; dịch vụ làm đẹp và các phòng chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ làm đầu và cắt, cạo râu, tóc; dịch vụ chữa bệnh bằng liệu pháp xoa bóp dầu thơm; dịch vụ chăm sóc sức khỏe, chăm sóc sắc đẹp, dịch vụ chăm sóc tóc và da; dịch vụ điều dưỡng; nhà an dưỡng; nhà dưỡng bệnh; tất cả các dịch vụ kể trên được cung cấp điện tử hoặc trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc qua internet; dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên; tất cả các dịch vụ đều nằm trong nhóm này.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Fairmont Dubai Holdings (Bermuda) Limited

Canon's Court, 22 Victoria Street, Hamilton, Bermuda

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH A.M.B.Y.S tại Hà Nội

Số 3, Ngõ 123, Đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/02/2007 đến 25/09/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FAIRMONT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-03223 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu FAIRMONT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FAIRMONT?
Chủ đơn là Fairmont Dubai Holdings (Bermuda) Limited, địa chỉ Canon's Court, 22 Victoria Street, Hamilton, Bermuda. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FAIRMONT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/02/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/02/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FAIRMONT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ