Nhãn hiệu FURUKAWA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-01563
Ngày nộp đơn
22/01/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0121019-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu FURUKAWA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-01563 ngày 22/01/2007, chủ đơn là Furukawa Denki Kogyo Kabushiki Kaisha (The Furukawa Electric Co., Ltd.) (JP). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 09/06/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
FURUKAWA
Số đơn
VN-4-2007-01563
Ngày nộp đơn
22/01/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-01563
Số văn bằng bảo hộ
4-0121019-000
Ngày cấp văn bằng
10/03/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/01/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy vi tính; máy đếm tiền; máy ghi điểm điện tử; máy tính bưu phí; máy phân loại tiền và tính tiền; cơ cấu dùng cho thiết bị bán hàng tự động sử dụng tiền xu; máy bơm nhiên liệu tự điều chỉnh; thiết bị đánh dấu đường viền (dùng trong may vá); máy sao chụp (ảnh, tĩnh điện, nhiệt); máy cân; thiết bị đo; đèn nhấp nháy (đèn tín hiệu); ăng ten; bộ giới hạn [điện]; máy phát tín hiệu điện tử; bộ máy phát [viễn thông]; thiết bị liên lạc; thiết bị điện báo; cột ăng ten dùng cho ăng ten vô tuyến; thiết bị chặn cuộc gọi dùng cho điện thoại; máy phát [viễn thông]; thiết bị liên lạc quang học; thiết bị bán dẫn dùng trong câu cá; băng từ; vật mang tự ghi âm thanh; thiết bị điện dùng để giám sát; thiết bị chắn âm; loa phóng thanh; thiết bị phát thanh; thiết bị ghi âm thanh; thiết bị truyền hình; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; chất bán dẫn (vô tuyến); chất bán dẫn; máy quay phim; thiết bị chiếu; máy đo tốc độ (dụng cụ đo); thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ; đồng hồ đo cây số dùng cho xe cộ; đồng hồ đo số dặm đã đi được dùng cho xe cộ; thiết bị đo axít dùng cho ắc quy; vi quang kế, thiết bị và dụng cụ dùng trong vật lý học; đồng hồ đo điện; dụng cụ đo điện; dụng cụ đo điện dung; bêtatrôn; các thiết bị quang học; dây cáp điện; dây điện; dây từ tính; dây nhận dạng dùng cho dây điện; vỏ bọc nhận dạng dùng cho dây điện; dây điện báo; giá đỡ cuộn dây điện; vật liệu truyền điện điện [dây, dây cáp]; dây đồng được bọc để cách điện; dây điện thoại; ống nối cho dây cáp điện; dây khởi động dùng cho mô tơ; dây cáp đồng trục; tinh thể galen [vật tách sóng]; bảng mạch tích hợp sử dụng tinh thể thạch anh; mạch in; mạch tích hợp; vi mạch [mạch tích hợp]; cuộn dây điện; cuộn dây điện từ; cái tụ điện; chất dẫn điện; bộ chuyển mạch điện ắc quy; kính có tráng chất dẫn điện; cái biến cảm; máy thu thanh bán dẫn [điện tử]; thiết bị bán dẫn; máy biến thế [điện]; vỏ bọc dùng cho dây cáp điện; ống dẫn điện; bộ đóng mạch điện; bộ chuyển đổi điện; bộ chỉnh lưu dòng điện; bộ giảm áp [điện]; máy đổi điện; cái chuyển mạch; hộp cáp [điện]; công tắc điện; phích cắm, ổ cắm và các thiết bị nối khác [thiết bị nối điện]; hộp phân phối [điện]; tổng đài điện thoại; bảng phân phối [điện]; bảng điều khiển phân phối [điện]; bảng điều khiển [điện]; màn huỳnh quang; dây tóc dẫn ánh sáng [sợi quang học]; thiết bị đo mạch điện; thiết bị mạ điện; máy điện phân; máy dập lửa; thiết bị cắt bằng hồ quang điện; thiết bị phóng xạ học công nghiệp; thiết bị bảo vệ sử dụng cho cá nhân nhằm đề phòng tai nạn; bộ tích điện dùng cho xe cộ; ắc quy điện dùng cho xe cộ; bình tích điện; bình ắc quy; hộp tích điện; hộp ắc quy; lá điện cực dùng cho ắc quy; ắc quy dùng để chiếu sáng; cực dương; pin anốt; ắ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Furukawa Denki Kogyo Kabushiki Kaisha (The Furukawa Electric Co., Ltd.) (JP)

2-3, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan 02/11/2022 (VI) Furukawa Electric Co., Ltd.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 22/01/2007 đến 09/06/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  18. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  19. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu FURUKAWA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-01563 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu FURUKAWA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu FURUKAWA?
Chủ đơn là Furukawa Denki Kogyo Kabushiki Kaisha (The Furukawa Electric Co., Ltd.) (JP), địa chỉ 2-3, Marunouchi 2-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan 02/11/2022 (VI) Furukawa Electric Co., Ltd.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu FURUKAWA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/01/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/01/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với FURUKAWA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 03/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ