Nhãn hiệu acer

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-21883
Ngày nộp đơn
14/12/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0111701-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu acer được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-21883 ngày 14/12/2006, chủ đơn là ACER INCORPORATED. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/04/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
acer
Số đơn
VN-4-2006-21883
Ngày nộp đơn
14/12/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-21883
Số văn bằng bảo hộ
4-0111701-000
Ngày cấp văn bằng
21/10/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
14/12/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ti vi màn hình tinh thể lỏng (ti vi LCD); máy đọc đĩa DVD; máy ghi DVD; phím điều chỉnh kênh (tivi/rađio); máy chiếu dùng cho gia đình; bộ định tuyến; điện thoại thông minh; máy trợ lý cá nhân dùng kỹ thuật số (PDA) là một dạng máy tính cầm tay; hộp (đi kèm) với thiết bị chơi trò chơi chỉ dùng với màn hình chiếu ngoài hoặc màn hình; hộp cáp (thiết bị điện tử dùng để điều khiển truyền hình cáp dùng trong gia đình); điện thoại kết nối internet; điện thoại ghi hình; máy tính cá nhân dành cho trẻ em; tivi kỹ thuật số; máy tính cá nhân tự động; máy tính cá nhân màn hình tinh thể lỏng; màn hình tinh thể lỏng; bảng internet không dây; máy tính cá nhân cầm tay; bộ ghi hình máy tính cá nhân; bộ ghi hình tĩnh sử dụng kỹ thuật số; bộ ghi hình kỹ thuật số hai chế độ; trạm máy tính cục bộ (một dạng máy tính để bàn chạy các chương trình ứng dụng); hộp lưu trữ thông tin; máy tính chủ; mạng vùng lưu trữ dữ kiện (SAN); phần cứng máy tính và phần mềm máy tính; máy tính cá nhân; máy tính để bàn; máy tính xách tay loại nhỏ (notebook); máy tính đủ bộ với màn hình tinh thể lỏng; máy tính đủ bộ có ống tia điện tử (CRT); máy tính xách tay; máy tính có thể mang theo được; máy tính xách tay (laptop); ti vi-máy tính cá nhân (PC-TV); máy tính lưu động; máy tính bộ đa xử lý; mạng máy chủ máy tính; máy chủ lắp khung; máy chủ truyền hình ảnh theo yêu cầu; máy chủ điện thoại IP (máy chủ dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ chuyển đổi dữ liệu thoại thành các gói dữ liệu IP và truyền qua Internet thông qua các giao thức internet); bản mạch in chính của máy tính; hộp cài đặt máy tính; thiết bị ngoại vi máy tính; bàn phím máy tính; chuột máy tính; bàn phím không dây dùng cho máy tính; thiết bị nối mạng máy tính; bộ điều giải (môđem); thẻ môđem; thẻ nhớ dùng cho máy tính cá nhân (PCMCIA); thẻ giao diện mạng cục bộ; thẻ mạng không dây; thiết bị blue- tooth; thiết bị viễn thông; máy điện thoại; điện thoại di động; điện thoại internet không dây; điện thoại di động tần suất nhỏ; bộ cấp nguồn điện; bộ cấp nguồn điện chuyển mạch; mạch tích hợp; ổ đĩa; ổ đĩa quang; bộ nhớ máy tính; thiết bị lưu trữ dữ liệu; bảng mạch in; thẻ giao diện; thẻ video; thẻ VGA (thẻ hiển thị đồ hoạ bằng hình ảnh); màn hình có ống tia điện tử (CRT); đĩa từ hoặc băng từ dùng với phần mềm máy tính; mạch điện tử máy tính siêu nhỏ (chip máy tính); đĩa từ hoặc băng từ dùng cho hệ thống quản lý mạng, hệ điều hành mạng và dùng cho chương trình máy tính; máy ghi đĩa CD quang học; máy ghi dữ liệu lên đĩa CD ở vùng đã có lưu trữ dữ liệu khác; màn hình phẳng; thiết bị mạng cá nhân không dây; máy quét hình; máy in chỉ dùng với máy tính; máy chủ; thiết bị cầm tay thông minh, thiết bị điện tử kỹ thuật số cầm tay và phần mềm có liên q

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin kinh doanh qua hệ thống máy tính; lưu trữ và phục hồi thông tin kinh doanh có sự trợ giúp của máy tính; quảng cáo công nghiệp và quảng cáo kinh doanh; tiếp thị liên quan đến máy tính và các bộ phận của chúng; tuyển nhân sự; điều tra thị trường; dịch vụ quan hệ với công chúng; sắp xếp và tổ chức hội chợ thương mại, triễn lãm và trưng bày hàng hoá dùng cho mục đích kinh doanh công nghiệp và thương mại.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thư điện tử; dịch vụ truyền dữ liệu không dây, đặc biệt là dịch vụ giúp người sử dụng gửi và/hoặc nhận tin nhắn qua cơ sở dữ liệu không dây; dịch vụ nhắn tin một chiều và hai chiều; truyền và phục hồi dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, video và tài liệu bằng phương tiện điện tử bao gồm cả truyền và phục hồi văn bản, thẻ, chữ cái, tin nhắn, thư tín, hình ảnh hoạt hình và cả thư điện tử thông qua mạng thông tin liên lạc cục bộ hoặc toàn cầu, trong đó bao gồm cả internet, mạng nội bộ, mạng nội bộ mở rộng, ti vi, mạng thông tin di động, mạng liên lạc di động và mạng liên lạc bằng vệ tinh; truyền dữ liệu phần mềm máy tính bằng phương tiện điện tử qua mạng thông tin liên lạc cục bộ hoặc toàn cầu, trong đó bao gồm cả internet, mạng nội bộ, mạng nội bộ mở rộng, ti vi, mạng thông tin di động, mạng liên lạc di động và mạng liên lạc bằng vệ tinh; cung cấp dịch vụ truy cập dữ liệu vào mạng thông tin liên lạc cục bộ hoặc toàn cầu, bao gồm mạng internet, mạng nội bộ, mạng nội bộ mở rộng, ti vi, mạng thông tin di động, mạng liên lạc di động và mạng liên lạc qua vệ tinh; dịch vụ truyền tin nhắn/tiếp sóng tín hiệu, cụ thể là truyền tin nhắn điện tử; dịch vụ truyền thông tin bằng điện thoại di động. cụ thể là truyền dữ liệu đến máy điện thoại di động; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ truyền và nhận thông tin liên lạc bằng âm thanh; dịch dụ truyền và nhận thông tin qua mạng giá trị gia tăng.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp dịch vụ truy cập vào mạng thông tin máy tính toàn cầu cho nhiều người cùng sử dụng để truyền và phổ biến thông tin; cung cấp thông tin trực tuyến bao gồm cả tra cứu thông tin và cung cấp dịch vụ ứng dụng về lĩnh vực máy tính; dịch vụ liên quan đến phần mềm máy tính, cụ thể là thiết kế, nghiên cứu và phát triển phần mềm máy tính cho người khác, phát triển phần mềm máy tính liên quan đến giáo dục, đào tạo và nghiên cứu giáo dục, dịch vụ nghiên cứu giáo dục, phân tích, nghiên cứu, tư vấn và cố vấn, tất cả liên quan đến phần cứng máy tính và phần mềm máy tính; dịch vụ cho phép nhiều người có thể sử dụng máy tính đồng thời; phân tích, thiết kế, nghiên cứu và tư vấn trong lĩnh vực máy tính liên quan đến việc thiết lập cấu trúc mạng nội bộ, hoạch định tự động hoá văn phòng, duy trì hệ thống máy tính; thiết kế danh mục, nhãn hiệu; dịch vụ lập trang web cổng.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ACER INCORPORATED

7F.-5, No. 369, Fuxing N. Rd., Songshan Dist., Taipei City, Taiwan (VI) Acer Incorporated (TW)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 14/12/2006 đến 01/04/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu acer hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-21883 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu acer đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu acer?
Chủ đơn là ACER INCORPORATED, địa chỉ 7F.-5, No. 369, Fuxing N. Rd., Songshan Dist., Taipei City, Taiwan (VI) Acer Incorporated (TW). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu acer được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 14/12/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 14/12/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với acer hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ