Nhãn hiệu NORITZ

Từ chối Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-21175
Ngày nộp đơn
04/12/2006
Ngày công bố
27/08/2007
Nhóm đăng ký
Nhóm 11 Nhóm 37

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NORITZ được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-21175 ngày 04/12/2006, chủ đơn là Noritz Corporation. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/02/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NORITZ
Số đơn
VN-4-2006-21175
Ngày nộp đơn
04/12/2006
Tình trạng
Từ chối
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-21175
Ngày công bố
27/08/2007
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ thiết bị gồm chậu rửa mặt và xí bệt nhà vệ sinh; bộ thiết bị phòng tắm; thiết bị dùng cho phòng tắm hơi (sử dụng cho gia đình hoặc mục đích công nghiệp); máy sấy khô; máy thu hồi nhiệt; máy làm bay hơi; thiết bị chưng cất; bộ trao đổi nhiệt (không là bộ phận của máy móc); nồi hơi công nghiệp; máy làm nóng nước; máy làm nóng không khí; máy làm nóng già hơi nước; máy làm thay đổi nhiệt độ (máy làm giảm sức nóng già hơi nước); thiết bị sấy khô và sưởi ấm cho phòng tắm; thiết bị sưởi ấm nền nhà bằng nước nóng (dùng trong gia đình); thiết bị sưởi ấm nền nhà bằng nước nóng (dùng trong công nghiệp); thiết bị sưởi ấm nền nhà chạy điện (dùng trong gia đình); đèn dùng khí gas; đèn dầu; ống ruột gà (dùng cho máy đun nước); bơm nhiệt (dùng cho máy đun nước); thiết bị sưởi ấm không gian bằng khí nóng, thiết bị sưởi ấm không gian bằng nước nóng (dùng trong công nghiệp); thiết bị sưởi ấm bằng hơi nước; máy điều hòa không khí kích ứng cục bộ (dùng trong công nghiệp); máy điều hòa không khí trung tâm (dùng trong công nghiệp); bộ tản nhiệt (dùng trong máy điều hòa không khí); máy điều hòa không khí dạng khung cửa sổ; thiết bị sưởi ấm mặt đường lát (vỉa hè), vòi khoá nước; van điều chỉnh mức nước trong bể chứa; vòi nước cho ống dẫn; máy đun nóng nước bằng năng lượng mặt trời; đèn điện và thiết bị chiếu sáng khác cho phòng tắm; vòng đệm cho vòi nước; máy đun nước nóng bằng khí gaz (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp); máy đun nước nóng bằng dầu (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp); thiết bị điều chỉnh từ xa cho máy đun nước nóng; bộ mật mã của thiết bị điều khiển từ xa cho máy đun nước nóng; hộp đựng mối nối mạch điện bên ngoài thiết bị điều khiển từ xa; bộ trao đổi nhiệt dùng cho máy đun nước nóng; mỏ đốt dùng cho máy đun nước nóng; nắp đậy lỗ thông khí dùng cho máy đun nước nóng; van cấp nước dùng cho máy đun nước nóng (bao gồm cả van giảm áp suất); hộp dạng lõm (phụ kiện đi kèm của máy đun nước nóng); máy đun nước nóng bằng khí gaz bao gồm cả việc tận dụng khí gaz thải (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp); máy đun nước nóng bằng dầu bao gồm cả việc tận dụng khí gaz thái (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp);máy đun nước nóng bằng điện; máy sấy khô quần áo (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp); máy giữ ẩm (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp); thiết bị lọc nước tắm bằng điện (dùng trong gia đình); máy làm sạch không khí (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp); máy làm khô không khí (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp); quạt điện; máy tạo ion nước; bếp nấu cảm ứng điện từ (dùng trong gia đình hoặc công nghiệp); thiết bị làm mát không gian bằng điện; nắp đậy bếp nấu (hoặc nắp đậy máy ép, sử dụng trong gia đình); thiết bị làm nóng đồ ăn không dùng điện; lò nấu

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy đun nước bằng khí đốt (khí gaz); sửa chữa hoặc bảo dưỡng nồi hơi; sửa chữa hoặc bảo dưỡng bồn tắm (loại bồn làm nóng nuớc và hơi nước dùng để tắm), sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy đun nước bằng dầu; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí (dùng trong công nghiệp); sửa chữa hoặc bảo dưỡng đèn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng bơm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy đun nước sử dụng năng lượng mặt trời; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị sấy khô và sưởi ấm cho phòng tắm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy đun nước bằng khí đốt (khí gaz) bao gồm cả việc tận dụng khí thải gaz; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy đun nước bằng dầu bao gồm cả việc tận dụng khí thải gaz; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị làm mát không gian bằng điện (dùng trong gia đình); sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy đun nước bằng điện (dùng trong gia đình); sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị và máy ướp lạnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị và máy điện tử; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy vi tính; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị viễn thông; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều khiển từ xa; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điện dùng cho người tiêu dùng; sữa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị chiếu sáng bằng điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị và máy móc; điều khiển hoặc phân phối năng lượng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng dụng cụ và máy móc kiểm tra, đo lường; sửa chữa hoặc bảo dưỡng bể chứa; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy rửa bát đĩa công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị nấu nướng dùng trong công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng giá rửa mặt; phục chế đồ gỗ; sửa chữa hoặc bảo dưỡng đồng hồ treo tường và đồng hồ đeo tay; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị nấu nướng không dùng điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng xoong chảo và nồi để nấu nướng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng bồn tắm; cho thuê máy giặt khô; cho thuê thiết bị làm mát không gian (dùng trong gia đình); cho thuê thiết bị điều hòa nhiệt độ; xây dựng; công việc về xây dựng nhà nói chung; tư vấn về xây dựng; vận hành, kiểm tra hoặc lắp đặt các trang thiết bị xây dựng cho tòa nhà (cao ốc).

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Noritz Corporation

93 Edo-machi, Chuo-ku, Kobe, Hyogo 650-0033 Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 04/12/2006 đến 17/02/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NORITZ hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-21175 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu NORITZ đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NORITZ?
Chủ đơn là Noritz Corporation, địa chỉ 93 Edo-machi, Chuo-ku, Kobe, Hyogo 650-0033 Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NORITZ được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 04/12/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NORITZ hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ