Nhãn hiệu DRESDNER KLEINWORT

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-16515
Ngày nộp đơn
02/10/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 38
Số văn bằng
4-0095865-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DRESDNER KLEINWORT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-16515 ngày 02/10/2006, chủ đơn là Dresdner Bank AG. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/03/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DRESDNER KLEINWORT
Số đơn
VN-4-2006-16515
Ngày nộp đơn
02/10/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-16515
Số văn bằng bảo hộ
4-0095865-000
Ngày cấp văn bằng
14/02/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/10/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần mềm máy tính; phần mềm ứng dụng trong tài chính và đầu tư; phần mềm máy tính sử dụng trong các giao dịch tài chính và đầu tư; phần mềm máy tính và các chương trình máy tính sử dụng cho các giao dịch về tài chính, cổ phần, cổ phiếu, chứng khoán, tiền tệ, hàng hoá và đầu tư; các sản phẩm/phần mềm/chương trình/tiện ích thanh toán thông qua trang web; phần mềm và hệ thống thông tin, thương mại và thanh toán về tài chính thông qua internet/trang web; phần mềm và hệ thống thông tin, thương mại, thanh toán trực tuyến và có thể tải xuống được về tài chính; hệ thống giao dịch tài chính điện tử.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thông tin doanh nghiệp; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn kinh doanh; dịch vụ cung cấp thông tin về doanh nghiệp cho các nhà đầu tư; dịch vụ quản lý thông tin về doanh nghiệp cho các nhà đầu tư; dịch vụ nghiên cứu kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh qua internet; dịch vụ tiếp thị (marketing); phân tích và đánh giá về kinh doanh và kinh tế; dịch vụ tư vấn về kinh doanh và kinh tế.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tài chính và tiền tệ; dịch vụ phân tích và nghiên cứu tài chính; tư vấn tài chính; dịch vụ về tài chính bao gồm dịch vụ cung cấp thông tin về các nhà đầu tư (dịch vụ về tài chính); dịch vụ gọi vốn đầu tư; dịch vụ gọi vốn đầu tư được cung cấp qua internet, qua trang web, hoặc qua cơ sở dữ liệu trực tuyến trên máy tính; dịch vụ thông tin tài chính và đầu tư được cung cấp qua internet, qua trang web, hoặc qua cơ sở dữ liệu trực tuyến trên máy tính; cung cấp thông tin tài chính qua internet; cung cấp thông tin giao dịch tài chính và giao dịch tài chính đa chiều qua internet; kinh doanh chứng khoán; đại diện cho người khác mua bán cổ phần, cổ phiếu, tiền tệ, chứng khoán và hàng hoá; thực hiện các đơn hàng về mua và bán cổ phần, cổ phiếu, tiền tệ, chứng khoán và hàng hoá; tư vấn giá cả thị trường về cổ phần, cổ phiếu, tiền tệ, chứng khoán và hàng hoá; dịch vụ thanh toán và tạo lập thị trường tài chính; giám sát và ghi lại các giao dịch tài chính trực tuyến và trên trang web; dịch vụ đầu tư; dịch vụ tư vấn đầu tư; dịch vụ quản lý tài chính và các khoản vay qua trang web và internet; dịch vụ tư vấn về thị trường vốn; tư vấn về sáp nhập và mua bán lại doanh nghiệp (dịch vụ về tài chính).

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông phục vụ cho các dịch vụ tài chính và đầu tư; dịch vụ truyền thông phục vụ cho các dịch vụ tài chính và đầu tư; dịch vụ truyền thông qua máy tính; dịch vụ truyền thông điệp và dữ liệu có sự trợ giúp của máy tính; dịch vụ truyền dữ liệu; thư điện tử; dịch vụ cung cấp đường truyền internet; cung cấp quyền truy cập vào các hệ thống và các phương tiện cung cấp thông tin tài chính thông qua Internet; dịch vụ truyền thông mạng toàn cầu; cung cấp quyền truy cập vào hệ thống thông tin tài chính qua internet; cung cấp quyền sử dụng các dịch vụ tài chính qua internet; cung cấp quyền truy cập vào hệ thống kinh doanh tài chính qua internet; cung cấp phương tiện, hệ thống và sàn giao dịch kinh doanh tài chính trên Internet/trang web, và cung cấp quyền truy cập/các đường kết nối đến các phương tiện, hệ thống và sàn giao dịch kinh doanh tài chính nói trên; cung cấp quyền truy cập vào các cơ sở dữ liệu, phương tiện, hệ thống và sàn giao dịch tài chính thông qua internet/các phương tiện truyền thông/viễn thông; dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin cho các dịch vụ trên.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Dresdner Bank AG

Juergen-Ponto-Platz 1, Frankfurt am Main, Germany

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/10/2006 đến 25/03/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DRESDNER KLEINWORT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-16515 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu DRESDNER KLEINWORT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DRESDNER KLEINWORT?
Chủ đơn là Dresdner Bank AG, địa chỉ Juergen-Ponto-Platz 1, Frankfurt am Main, Germany. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DRESDNER KLEINWORT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/10/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/10/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DRESDNER KLEINWORT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ