Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá
Lốp xe.
Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Nhãn hiệu REMINGTON được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-16356 ngày 28/09/2006, chủ đơn là The Goodyear Tire & Rubber Company. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đang giải quyết. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 2 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/06/2008.
Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:
Lốp xe.
Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
The Goodyear Tire & Rubber Company
1144 East Market Street, Akron, Ohio 44316-0001, U.S.A
Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn nàyCông ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ
Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Xem các đơn do tổ chức này đại diện2 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 28/09/2006 đến 26/06/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.
Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.
Đơn đang trong quá trình xử lý tại Cục Sở hữu trí tuệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn, công bố đơn trong 02 tháng kể từ ngày chấp nhận hợp lệ, và thẩm định nội dung không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn (Điều 110, Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ). Trên thực tế thời gian thường kéo dài hơn do phải trao đổi, bổ sung tài liệu.
| Thủ tục | Thời hạn | Căn cứ |
|---|---|---|
| Thẩm định hình thức | 01 tháng kể từ ngày nộp đơn | Khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Công bố đơn | 02 tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận hợp lệ | Khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ |
| Thẩm định nội dung | Không quá 09 tháng kể từ ngày công bố đơn | Điểm b khoản 2 Điều 119, sửa đổi bởi Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2009 |
| Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 năm kể từ ngày nộp đơn, gia hạn nhiều lần mỗi lần 10 năm | Khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ |
Điều kiện bảo hộ nhãn hiệu quy định tại Điều 72 và Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, được sửa đổi bởi Luật số 07/2022/QH15 — trong đó bổ sung dấu hiệu âm thanh thể hiện dưới dạng đồ hoạ vào các dấu hiệu có thể được bảo hộ làm nhãn hiệu.