Nhãn hiệu SHENG HUO MEI REN

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-15819
Ngày nộp đơn
20/09/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0126033-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SHENG HUO MEI REN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-15819 ngày 20/09/2006, chủ đơn là MYCAL CORPORATION. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 27/07/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SHENG HUO MEI REN
Số đơn
VN-4-2006-15819
Ngày nộp đơn
20/09/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-15819
Số văn bằng bảo hộ
4-0126033-000
Ngày cấp văn bằng
29/05/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/09/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi bằng da hoặc giả da; túi nhỏ bằng da; va li; túi du lịch; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ); túi đeo vai học sinh bằng da; ba lô; cặp dẹt bằng da dùng để đựng tài liệu; ví tiền; vòng đeo chìa khoá bằng da; cái ô; cái lọng.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cái đệm; cái đệm kiểu Nhật; cái gối; cái nệm; đồ gỗ cụ thể là: ghế ngồi, cái bàn, tủ, tủ quần áo, giường, ghế sôfa (ghế tràng kỷ), tủ dùng để đồ chơi, giá để ô dù, kệ sách, giá để sách, tủ sách, giá để tạp chí, bàn đẩy dọn ăn (dùng để chén, đĩa và đồ ăn trước khi bày bàn); màn cửa được làm từ lau sậy; rèm cửa làm từ lau sậy; ghế ngồi để tắm; cái đệm mỏng dùng để trải giữa giường và đệm.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xoong; ấm đun nước (không chạy điện); bộ đồ ăn (không bằng kim loai quý) cụ thể là: cái tách uống nước không bằng kim loại quý, đĩa và cốc, bát để trộn thức ăn không bằng kim loại quý, cái úp đĩa (để giữ đồ ăn cho nóng), bình thon cổ, cái bát, cái ca đựng nước, hộp để bữa ăn trưa, bình đựng nước không bằng kim loại quý, hộp dùng để đựng bánh kẹo, hộp nhỏ để đựng trà, bình to có một cái vòi để pha hoặc đựng trà trong căng tin không bằng kim loại quý, hộp đựng bánh mỳ sử dụng trong nhà bếp; hộp giữ lạnh (không chạy điện) có thể mang theo được; hộp đựng dao dĩa; chai bằng thuỷ tinh dùng để bảo quản thức ăn; lọ để tăm (không bằng kim loại quý); cái rổ bằng tre; cái thùng dùng để đựng gạo không bằng kim loại quý; cái mở nút chai (không chạy điện); cái nạo củ cải; miếng vải lót tay cầm xoong nồi cho khỏi nóng; đũa; ống dùng để đựng đũa; cái thớt; vỉ nướng thức ăn; cái tăm; cái kẹp để cặp quần áo khi phơi; cái kẹp để giữ chăn khi phơi; túi lưới để giặt quần áo (khi cho vào máy giặt); cái giỏ để đựng quần áo khi giặt giũ; cái mắc để phơi quần áo; cái sào dùng để phơi quần áo; tấm dùng để phơi quần áo cho khô; dụng cụ lau dọn không chạy điện được điều khiển bằng tay dùng cho gia đình và bếp núc cụ thể là: giẻ lau sàn nhà, cái chổi, giẻ lau bụi hoặc làm sạch bụi, sọt đựng rác, cái hót rác, xô để múc nước, cái gậy dùng để đập vải khi giặt, khăn lau bụi; chổi phủi bụi; bàn dùng để đặt quần áo lên để là; chậu dùng để đựng nước; bàn chải để giặt quần áo; dụng cụ dùng để trang điểm cụ thể là: hộp đựng phấn son trang điểm không bằng kim loại quý (không có đồ), cái lược, hộp đựng lược, hộp đựng kem trang điểm (không có đồ), chổi dùng để thoa phấn khi trang điểm, bọt biển dùng để trang điểm, hộp đựng phấn bỏ túi không làm bằng kim loại quí (không có đồ), đĩa để xà phòng, hộp đựng đồ trang điểm (không có đồ); cái nùi bông để thoa phấn trang điểm; bàn chải đánh răng (không chạy điện); hộp để bàn chải đánh răng; lược mắt thưa chải tóc; bàn chải lông mày.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khăn tắm bằng vải; khăn tay bằng vải; khăn trải giường; mền bông (chăn đắp); cái vỏ bọc ngoài bằng vải của mền bông; áo gối; tấm vải bọc ngoài của khăn tắm; chăn đắp trên giường; khăn ăn bằng vải; miếng vải kê dưới bát đĩa; rèm bằng sợi dệt; khăn trải bàn bằng vải; vải bọc ngoài của cái đệm; tấm vải phủ giường.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo; áo choàng ngoài; áo len dài tay; áo sơ mi; quần áo ngủ; quần áo mặc trong cho thấm mồ hôi; quần áo bơi liền mảnh của phụ nữ; cái tạp dề (đi kèm quần áo); bít tất ngắn cổ (đi kèm quần áo); khăn choàng cổ của phụ nữ; găng tay (đi kèm quần áo); ca vát; khăn choàng cổ có thể che được cả mũi và miệng; mũ và mũ lưỡi trai; dải đai để giữ quần (đi kèm quần); thắt lưng (đi kèm quần áo); đồ đi chân.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chiếu; thảm.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MYCAL CORPORATION

3-1-30 Kyutaro - machi, Chuo - ku, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/09/2006 đến 27/07/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  5. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  6. Yêu cầu sửa đổi đơn

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn đề nghị sửa đổi nội dung đơn (thu hẹp danh mục, sửa mẫu nhãn, đổi thông tin chủ đơn…).

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SHENG HUO MEI REN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-15819 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SHENG HUO MEI REN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SHENG HUO MEI REN?
Chủ đơn là MYCAL CORPORATION, địa chỉ 3-1-30 Kyutaro - machi, Chuo - ku, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SHENG HUO MEI REN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/09/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/09/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SHENG HUO MEI REN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ