Nhãn hiệu AZBIL

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-14195
Ngày nộp đơn
29/08/2006
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11
Số văn bằng
4-0087781-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu AZBIL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-14195 ngày 29/08/2006, chủ đơn là Azbil Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/06/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
AZBIL
Số đơn
VN-4-2006-14195
Ngày nộp đơn
29/08/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-14195
Số văn bằng bảo hộ
4-0087781-000
Ngày cấp văn bằng
07/09/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
29/08/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy nông nghiệp; bộ tụ khí; thiết bị để gia công cơ khí; máy lắp ráp; máy thổi; máy và thiết bị đóng sách dùng trong công nghiệp; lót phanh ngoại trừ loại dùng cho xe cộ; cơ cấu điều khiển của máy hoặc động cơ; máy phát điện (một chiều hoặc xoay chiều) (không bao gồm loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); máy cắt; máy nghiền; máy cơ điện dùng cho công nghiệp hoá chất; máy sản xuất các linh kiện điện tử; máy in hình nổi; bộ trao đổi nhiệt (bộ phận của máy móc); tua bin thủy lực; máy làm da; máy chế biến kim loại; máy để làm đường gờ chỉ; động cơ điện không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; động cơ không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy làm khuôn nhựa; khuôn (bộ phận của máy) để ren, ép, tạo hình cho nhựa, cao su, sản xuất chất bán dẫn và tạo hình cho kim loại; máy đóng gói hàng; máy sơn; bộ giảm áp (bộ phận của máy); bộ điều chỉnh (bộ phận của máy); người máy (máy) để hàn, chất và dỡ hàng, vận chuyển, tạo khuôn nhựa, chế tạo các linh kiện, lắp ráp các linh kiện điện tử và trợ giúp các hoạt động của máy; máy và hệ thống sản xuất chất bán dẫn; máy cắt dùng cho súc vật; lò xo (bộ phận của máy); máy chế biến thuốc lá; trục truyền (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); cơ cấu truyền động (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); máy vận chuyển; van (bộ phận của máy, không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ), cụ thể là van điều khiển, van điều khiển bằng động cơ, van sôlênôit, bộ điều chỉnh van, cơ cấu định vị van, cơ cấu quay van; thiết bị lưu hoá cao su; máy nén chất thải; máy nghiền rác; thiết bị chế tạo mạch vi xử lý dùng để nghiên cứu gen; máy hàn điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn tính hoạt động bằng tay và bàn tính để tính phiếu; ắc qui điện; thiết bị báo động phòng hơi độc, thiết bị báo động cháy và máy báo động khói; thiết bị chống trộm; dụng cụ kiểm soát nồi đun; máy quay video xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; máy chụp ảnh; thiết bị đo dung lượng; bộ xử lý trung tâm; thiết bị sắc ký dùng trong phòng thí nghiệm; quần áo bảo hộ chống tai nạn, chống bức xạ và chống cháy; cổng sử dụng tiền xu trả trước dùng trong bãi đỗ xe hoặc lô đỗ xe; đĩa Compac (hình và tiếng); đĩa compac (bộ nhớ chỉ đọc); chương trình điều hành máy tính đã ghi; thiết bị ngoại vi máy tính; chương trình máy tính (phần mềm có thể tải về được) và phần mềm đã ghi; máy tính; dây dẫn điện; bảng điều khiển điện; bộ điều chỉnh điện; bộ đổi điện; bộ nối (thiết bị xử lý dữ liệu); thiết bị xử lý dữ liệu; máy dò (máy phát hiện chỗ rò, máy phát hiện tia hồng ngoại, máy dò tia tử ngoại, máy phát hiện người, hệ tín hiệu báo cháy); bảng phân phối điện; bảng điều khiển phân phối điện; thiết bị phân phối tự động; dụng cụ cho thợ lặn (không dùng cho mục đích thể thao); mạch vi xử lý dùng để nghiên cứu gen; cái nút lỗ tai; thiết bị điện để đốt cháy từ xa; thiết bị điện để điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp; thiết bị và dụng cụ đo điện hoặc khí, bao gồm cả áp kế, máy đo sự ăn mòn, máy đo độ pH, lưu lượng kế, khí cụ đo nhiệt, máy đo sự va đập, ẩm kế, thước đo mức chất lỏng; điện cực (không dùng trong y tế) thiết bị điện động lực dùng để điều khiển từ xa các tín hiệu; bộ đổi và khí cụ đo lưu lượng điện từ; xuất bản phẩm điện tử (có thể tải về được); bộ điều khiển truy cập dấu vân tay; thang thoát hiểm; thiết bị điều khiển nhiệt; thiết bị điện để đánh lửa từ xa; thiết bị xử lý hình ảnh; máy báo điện; thẻ mạch tích hợp (thẻ thông minh) và thẻ nhớ; laze không dùng cho ngành y; màn hình tinh thể lỏng (LCD), màn hình sử dụng ống phóng tia catôt (CRT), bảng hiển thị và thiết bị hiển thị; khoá điện; vật mang dữ liệu từ tính; thiết bị ghi kích thước; thiết bị đo; công tơ; bộ điều biến (môđem); thiết bị kiểm tra định lượng dùng điện; thiết bị và dụng cụ quang học; vật mang dữ liệu quang học; kính quang học; đồ dùng quang học; máy ozon; thiết bị điều khiển chương trình; thiết bị bảo hộ cá nhân chống tai nạn; mũ bảo hộ; thiết bị điện để điều chỉnh; thiết bị điều khiển từ xa; vệ tinh nhân tạo dùng cho khoa học; bơm nhiên liệu tự điều tiết; bộ cảm biến (bao gồm cả bộ cảm biến áp suất, bộ cảm biến ăn mòn, bộ cảm biến lưu lượng, bộ cảm biến nhiệt độ, bộ cảm biến va đập hoặc bộ cảm biến độ ẩm, bộ cảm biến độ pH, bộ cảm biến hình ảnh và thiết bị xử lý hình ảnh); biển tín hiệu giao thông, phát quang hoặc cơ giới; máy phỏng theo để điều khiển hoặc kiểm tra xe cộ; thước trượt; máy bá

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và máy điều hoà không khí; máy và thiết bị làm sạch không khí; van xả hơi dùng cho thiết bị đốt nóng hơi nước; nồi hơi (không phải bộ phận của máy); đèn đốt; thiết bị ghi sắc dùng trong công nghiệp; thiết bị ruột gà (bộ phận của thiết bị chưng cất, đốt nóng hoặc làm lạnh); bếp nấu; máy và thiết bị làm lạnh; bộ giảm nhiệt; vòi của hệ thống ống dẫn; thiết bị cấp nhiệt cho nồi hơi đốt nóng; bình lọc nước uống; thiết bị rửa bằng tia nước; thiết bị làm ấm chân (dùng điện hoặc không dùng điện); lò, trừ lò để thí nghiệm; máy sấy tóc; thiết bị sấy khô tay dùng trong phòng vệ sinh; bộ trao đổi nhiệt (không phải là bộ phận của máy); thiết bị làm nóng nước; lò đốt rác; thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí; van điều mức trong các bình chứa; thiết bị và dụng cụ chiếu sáng; đầu vòi ống; thiết bị làm sạch nước cống; phụ tùng để điều chỉnh thiết bị và ống dẫn nước hoặc ga; phụ tùng an toàn cho thiết bị và ống dẫn nước hoặc ga; dụng cụ và thiết bị vệ sinh; thiết bị làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời; lò sưởi (thiết bị sưởi nóng); van điều hoà nhiệt độ (bộ phận của thiết bị nhiệt); cái chụp thông gió; vòng đệm dùng cho vòi nước.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Azbil Corporation

19F Tokyo Building 2-7-3 Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6419, Japan (VI) Yamatake Corporation (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 29/08/2006 đến 14/06/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  6. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu AZBIL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-14195 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu AZBIL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu AZBIL?
Chủ đơn là Azbil Corporation, địa chỉ 19F Tokyo Building 2-7-3 Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo 100-6419, Japan (VI) Yamatake Corporation (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu AZBIL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 29/08/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 29/08/2016.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với AZBIL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ